Có 3 kết quả:

sáisáttát
Âm Hán Việt: sái, sát, tát
Tổng nét: 6
Bộ: mộc 木 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丶一丨ノ丶
Thương Hiệt: XKD (重大木)
Unicode: U+6740
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , shā, shài, shè
Âm Nôm: sát
Âm Quảng Đông: saat3

Tự hình 2

Dị thể 26

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

sái

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殺.

sát

giản thể

Từ điển phổ thông

giết chết

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 殺

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giết chết;
② Chiến đấu, đánh phá: 殺出重圍 Phá tan vòng vây;
③ Giảm, trừ, áp đảo, đè bẹp: 殺暑氣 Trừ khí nóng; 殺殺敵人的威風 Áp đảo khí thế của địch;
④ (đph) Rát, xót: 殺得慌 Xót quá, rát quá;
⑤ Kết thúc: 殺尾 Cuối cùng;
⑥ Đặt sau động từ chỉ mức độ cao: 氣殺人 Tức chết đi được; 笑殺人 Cười vỡ bụng;
⑥ (văn) Suy kém, tàn tạ: 百花殺 Trăm hoa tàn lụi;
⑦ (văn) Bại hoại, hư hỏng;
⑧ (văn) Như 煞 [shà] nghĩa ① (bộ 火).

Từ ghép 9

tát

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 殺.