Có 3 kết quả:

khuxúi
Âm Nôm: khu, , xúi
Unicode: U+9A45
Tổng nét: 21
Bộ: mã 馬 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨フ丶丶丶丶一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

khu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xù lông

xúi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xúi giục; xúi quẩy