Có 14 kết quả:

侁 sân兟 sân嗔 sân嚫 sân姺 sân峷 sân燊 sân甡 sân瞋 sân籸 sân莘 sân詵 sân诜 sân駪 sân

1/14

sân [thân, tân]

U+4F81, tổng 8 nét, bộ nhân 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đông đảo, nhiều người.
2. (Tính) Dáng chạy đi.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là “tân”.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi thành bầy, thành đoàn, chen nhau mà đi — Đáng lẽ dọc Tân.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sân

U+515F, tổng 12 nét, bộ nhân 儿 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

tiến lên

Tự hình 2

sân [điền]

U+55D4, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nổi cáu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự giận, hờn. ◎Như: “hồi sân tác hỉ” 回嗔作喜道 đổi giận làm vui.
2. (Động) Giận, cáu. ◎Như: “kiều sân” 嬌嗔 hờn dỗi. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Thừa tướng kiến Trường Dự triếp hỉ, kiến Kính Dự triếp sân” 丞相見長豫輒喜, 見敬豫輒嗔 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Thừa tướng thấy Trường Dự liền vui, thấy Kính Dự liền giận.
3. (Động) Trách, quở trách. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Khủng phạ nhĩ đích Lâm muội muội thính kiến, hựu quái sân ngã tán liễu Bảo thư thư” 恐怕你的林妹妹聽見, 又怪嗔我贊了寶姐姐 (Đệ tam thập nhị hồi) Chỉ sợ cô Lâm nhà anh nghe thấy, lại quở trách vì tôi khen cô Bảo thôi.
4. Cũng đọc là “điền”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giận, cáu, cũng có khi đọc là chữ điền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tức giận, cáu;
② Trách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ. Giận ghét. Td: Tham sân si ( ba điều tối kị của nhà Phật ).

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

sân [sấn]

U+56AB, tổng 19 nét, bộ khẩu 口 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tiền của mà bố thí cho tăng sĩ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

sân [sâm, tiên]

U+59FA, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước thời cổ, chư hầu của nhà Thương — Một âm là Tiên. Xem Tiên.

Tự hình 2

Dị thể 2

sân [thân, trân, trăn]

U+5CF7, tổng 10 nét, bộ sơn 山 + 7 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một vị thần núi, thần giông gió, có sừng, mình vằn vện.

Tự hình 1

sân

U+71CA, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mãnh liệt, mạnh mẽ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mãnh liệt, mạnh mẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ sáng rực — Nhiều. Thịnh.

Tự hình 2

sân

U+7521, tổng 10 nét, bộ sinh 生 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lố nhố

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đông, nhiều. ◎Như: “sân sân” 甡甡 đông đúc cùng đi, lúc nhúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ trung lâm, Sân sân kì lộc” 瞻彼中林, 甡甡其鹿 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Xem trong rừng kia, Hươu nai lúc nhúc cùng đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lố nhố, tả cái dáng mọi người cùng đứng chen chúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhiều, lố nhố, lúc nhúc, đông đúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đông đúc. Đứng sát nhau. Cũng nói: Sân sân.

Tự hình 2

sân [trấn]

U+778B, tổng 15 nét, bộ mục 目 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trừng mắt nhìn, lườm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lườm, trợn mắt. ◇Trang Tử 莊子: “Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn” 鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山 (Thu thủy 秋水) Cú vọ đêm bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.
2. (Động) Nổi giận. § Cũng như “sân” 嗔.

Từ điển Thiều Chửu

① Gắt giận, trợn mắt nhìn một cách cáu tức (lườm). Trang Tử 莊子: Xi hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn 鴟鵂夜撮蚤,察毫末;晝出,瞋目而不見丘山 (Thu thuỷ 秋水) cú vọ đêm rỉa chấy, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trợn trạo, trợn trừng, lườm: 瞋目而視 Nhìn trừng trừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trừng mắt lên — Vẽ giận dữ.

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sân

U+7C78, tổng 9 nét, bộ mễ 米 + 3 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cháo. Bã cháo — Hạt gạo trong cháo.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sân [sằn, tân]

U+8398, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đông đúc, đàn, lũ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dài. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngư tại tại tảo, Hữu sân kì vĩ” 魚在在藻, 有莘其尾 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Cá ở trong rong, Có cái đuôi dài.
2. (Tính) § Xem “sân sân” 莘莘.
3. (Danh) Tên một nước cổ, còn gọi là “Hữu Sân”, nay ở tỉnh Sơn Đông. § Ta quen đọc là “Sằn”. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thương gia lệnh tá xưng Sằn dã” 商家令佐稱莘野 (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường 題徐仲甫耕隱堂) Khen ngợi người phụ tá giỏi của nhà Thương, tức “Y Doãn” 伊尹, lúc đầu ở ẩn ở đất Sằn, đã giúp vua Thành Thang nhà Thương diệt vua Hạ Kiệt.
4. (Danh) Tên một nước cổ, nay ở tỉnh Thiểm Tây. Bà “Thái Tự” 太姒, phi của Chu Văn Vương là người ở đất này.
5. Một âm là “tân”. (Danh) Một loại cỏ thuốc, tức cỏ “tế tân” 細莘 (lat. Asarum sieboldii Miq. Var. seoulense Nakai).

Từ điển Thiều Chửu

① Sân sân 莘莘 đông đúc, từng đàn từng lũ.
② Một âm là tân. Tế tân 細莘 một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc. Thường viết là 細辛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dài;
② 莘莘 [shenshen] Nhiều, đông đúc, hàng đàn hàng lũ;
③ [Shen] (Họ) Sân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ dài lượt thượt — Họ người — Môt âm là Tân. Xem tân.

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sân

U+8A75, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hỏi.
2. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: “sân sân” 詵詵 đông đảo. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung tư vũ, sân sân hề, Nghi nhĩ tử tôn, chân chân hề” 螽斯羽, 詵詵兮, 宜爾子孫, 振振兮 (Chu Nam 周南, Chung tư 螽斯) Cánh con giọt sành, tụ tập đông đảo hề, Thì con cháu mày, đông đúc hề.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hỏi;
② 【詵詵】sân sân [shenshen] Đông đúc, đông đầy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt câu hỏi — Nói nhiều — Nhiều. Đông.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sân

U+8BDC, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hỏi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 詵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詵

Tự hình 2

Dị thể 1

sân

U+99EA, tổng 16 nét, bộ mã 馬 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đông đảo, nhiều

Từ điển Trần Văn Chánh

【駪駪】sân sân [shenshen] (văn) Đông đảo, nhiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngựa chạy thành bầy — Đông đảo. Như chữ Sân 詵. Cũng nói: Sân sân.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng