Có 11 kết quả:

埂 canh庚 canh更 canh畊 canh粳 canh經 canh羮 canh耕 canh賡 canh鶊 canh𥓷 canh

1/11

canh [ghềnh]

U+57C2, tổng 10 nét, bộ thổ 土 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

canh (đống nhỏ)

Tự hình

Dị thể

canh

U+5E9A, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

canh tơ

Tự hình

Dị thể

canh [cánh, ngạnh]

U+66F4, tổng 7 nét, bộ viết 曰 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

canh khuya

Tự hình

Dị thể

canh

U+754A, tổng 9 nét, bộ điền 田 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

điền canh; thâm canh

Tự hình

Dị thể

canh

U+7CB3, tổng 13 nét, bộ mễ 米 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cơm canh

Tự hình

Dị thể

canh [kinh]

U+7D93, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

canh tơ chỉ vải

Tự hình

Dị thể

canh

U+7FAE, tổng 15 nét, bộ dương 羊 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

bánh canh (bún sợi to)

Tự hình

Dị thể

canh

U+8015, tổng 10 nét, bộ lỗi 耒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

canh tác

Tự hình

Dị thể

canh

U+8CE1, tổng 15 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

canh ca (hát nối)

Tự hình

Dị thể

canh

U+9D8A, tổng 19 nét, bộ điểu 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thương canh (chim vàng anh)

Tự hình

Dị thể

canh

U+254F7, tổng 13 nét, bộ thạch 石 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kêu canh canh