Có 3 kết quả:

挍 chao洲 chao焯 chao

1/3

chao [gieo]

U+630D, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo

Tự hình 1

Dị thể 1

chao [châu]

U+6D32, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)

Tự hình 2

Dị thể 1

chao [trác]

U+712F, tổng 12 nét, bộ hoả 火 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo

Tự hình 2

Dị thể 1