Có 7 kết quả:

招 gieo挍 gieo搖 gieo撩 gieo𢱐 gieo𪶎 gieo𫽟 gieo

1/7

gieo [cheo, chiu, chiêu, chạo, chắp, giẹo, reo, treo]

U+62DB, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

gieo mạ; gieo rắc

Tự hình

gieo [chao]

U+630D, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

gieo mạ; gieo rắc

Tự hình

Dị thể

gieo [dao, diêu, vêu]

U+6416, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

gieo mạ; gieo rắc

Tự hình

Dị thể

gieo [bêu, cheo, leo, liêu, liệu, lêu, treo, trêu, đeo]

U+64A9, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo mạ; gieo rắc

Tự hình

Dị thể

gieo

U+22C50, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gieo mạ; gieo rắc

gieo

U+2AD8E, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo neo

gieo

U+2BF5F, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gieo neo