Có 8 kết quả:

吭 khang康 khang槺 khang穅 khang糠 khang腔 khang鱇 khang𩾌 khang

1/8

khang [hàng]

U+542D, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhất thanh bất khang (lên tiếng); khang xích (hổn hển; làm vất vả)

Tự hình 2

Dị thể 1

khang [khăng, khương]

U+5EB7, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)

Tự hình 7

Dị thể 4

khang [săng]

U+69FA, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lang khang (lỉnh kỉnh)

Tự hình 1

Dị thể 2

khang

U+7A45, tổng 16 nét, bộ hoà 禾 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tao khang

Tự hình 2

Dị thể 1

khang

U+7CE0, tổng 17 nét, bộ mễ 米 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tao khang

Tự hình 2

Dị thể 5

khang [xang, xoang, xăng]

U+8154, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

khang (xem Xoang)

Tự hình 3

Dị thể 2

khang

U+9C47, tổng 22 nét, bộ ngư 魚 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)

Tự hình 1

Dị thể 1

khang

U+29F8C, tổng 19 nét, bộ ngư 魚 + 11 nét
giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khang (cá có râu như mồi rử cá khác tới để nó đớp)

Tự hình 1

Dị thể 1