Có 4 kết quả:

吲 thẩn哂 thẩn矧 thẩn蜃 thẩn

1/4

thẩn [dặn, giặn, gìn, thững]

U+5432, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thẩn thơ

Tự hình

Dị thể

thẩn

U+54C2, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩn (cười mỉn)

Tự hình

Dị thể

thẩn [thấn, thẫn, thửng]

U+77E7, tổng 9 nét, bộ thỉ 矢 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thơ thẩn

Tự hình

Dị thể

thẩn [thằn]

U+8703, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩn (con sò)

Tự hình

Dị thể