Có 2 kết quả:
lã • lữ
Tổng nét: 7
Bộ: khẩu 口 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿳口丿口
Nét bút: 丨フ一ノ丨フ一
Thương Hiệt: RHR (口竹口)
Unicode: U+5442
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: lǚ , lǔ ㄌㄨˇ
Âm Nôm: lã, lớ, lử, lữa, rả, rứa, trả, trở
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro), リョ (ryo)
Âm Nhật (kunyomi): せぼね (sebone)
Âm Hàn: 려, 여
Âm Quảng Đông: leoi5
Âm Nôm: lã, lớ, lử, lữa, rả, rứa, trả, trở
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro), リョ (ryo)
Âm Nhật (kunyomi): せぼね (sebone)
Âm Hàn: 려, 여
Âm Quảng Đông: leoi5
Tự hình 5

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Công An huyện hoài cổ - 公安縣懷古 (Đỗ Phủ)
• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)
• Hạ Từ Sơn giáo thụ Bùi thăng Đông Sơn tri huyện - 賀慈山教授裴升東山知縣 (Đoàn Huyên)
• Lập xuân chính nguyệt tiết - 立春正月節 (Nguyên Chẩn)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Quá Lã Côi dịch - 過呂瑰驛 (Đinh Nho Hoàn)
• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)
• Thu quý bạo vũ - 秋季暴雨 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ)
• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)
• Hạ Từ Sơn giáo thụ Bùi thăng Đông Sơn tri huyện - 賀慈山教授裴升東山知縣 (Đoàn Huyên)
• Lập xuân chính nguyệt tiết - 立春正月節 (Nguyên Chẩn)
• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)
• Quá Lã Côi dịch - 過呂瑰驛 (Đinh Nho Hoàn)
• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)
• Thu quý bạo vũ - 秋季暴雨 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)
• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. xương sống
2. họ Lã, họ Lữ
2. họ Lã, họ Lữ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Luật lữ” 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
Từ điển Thiều Chửu
① Luật lữ 侓呂 tiếng điệu hát, xem chữ luật 侓.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
Từ điển Trần Văn Chánh
①【律呂】luật lữ [lđÂl=] a. (nhạc) Khí cụ để xét định âm thanh thời xưa; b. Âm luật (nói chung);
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
Từ ghép 2
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. xương sống
2. họ Lã, họ Lữ
2. họ Lã, họ Lữ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) “Luật lữ” 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”.
3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.
Từ điển Thiều Chửu
① Luật lữ 侓呂 tiếng điệu hát, xem chữ luật 侓.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.
Từ điển Trần Văn Chánh
①【律呂】luật lữ [lđÂl=] a. (nhạc) Khí cụ để xét định âm thanh thời xưa; b. Âm luật (nói chung);
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
② [L=] (Họ) Lữ, Lã.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương sống lưng — Luật lệ về âm nhạc. Cũng gọi là Luật lữ — Họ người. Cũng đọc Lã.
Từ ghép 1