Có 2 kết quả:
dạ • dịch
Tổng nét: 8
Bộ: tịch 夕 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丶一ノ丨ノフ丶丶
Thương Hiệt: YONK (卜人弓大)
Unicode: U+591C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yè ㄜˋ
Âm Nôm: dà
Âm Nhật (onyomi): ヤ (ya)
Âm Nhật (kunyomi): よ (yo), よる (yoru)
Âm Hàn: 야
Âm Quảng Đông: je6
Âm Nôm: dà
Âm Nhật (onyomi): ヤ (ya)
Âm Nhật (kunyomi): よ (yo), よる (yoru)
Âm Hàn: 야
Âm Quảng Đông: je6
Tự hình 5

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ hoàng - 捕蝗 (Bạch Cư Dị)
• Bộ Tử Khải khách trung tư gia chi tác - 步子愷客中思家之作 (Nguyễn Văn Giao)
• Cầm ca kỳ 2 - 琴歌其二 (Tư Mã Tương Như)
• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)
• Hạ dạ truy lương - 夏夜追涼 (Dương Vạn Lý)
• Hoài dân dao - 淮民謠 (Vưu Mậu)
• Hoài Lư sơn cựu ẩn - 懷廬山舊隱 (Thê Nhất)
• Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Hồ Chí Minh)
• Ức Bà Dương cựu du - 憶鄱陽舊遊 (Cố Huống)
• Yết Thục Đế từ hoài cổ - 謁蜀帝祠懷古 (Bùi Huy Bích)
• Bộ Tử Khải khách trung tư gia chi tác - 步子愷客中思家之作 (Nguyễn Văn Giao)
• Cầm ca kỳ 2 - 琴歌其二 (Tư Mã Tương Như)
• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)
• Hạ dạ truy lương - 夏夜追涼 (Dương Vạn Lý)
• Hoài dân dao - 淮民謠 (Vưu Mậu)
• Hoài Lư sơn cựu ẩn - 懷廬山舊隱 (Thê Nhất)
• Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Hồ Chí Minh)
• Ức Bà Dương cựu du - 憶鄱陽舊遊 (Cố Huống)
• Yết Thục Đế từ hoài cổ - 謁蜀帝祠懷古 (Bùi Huy Bích)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
ban đêm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối. ◎Như: “dạ dĩ kế nhật” 夜以繼日 suốt ngày đêm, “túc hưng dạ mị” 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ.
2. (Danh) Họ “Dạ”.
3. (Tính) U ám, tối tăm. ◎Như: “dạ đài” 夜臺 huyệt mộ.
4. (Danh) § Xem “dược xoa” 藥叉 hay “dạ xoa” 夜叉 (tiếng Phạn "yakkha").
5. (Động) Đi đêm.
2. (Danh) Họ “Dạ”.
3. (Tính) U ám, tối tăm. ◎Như: “dạ đài” 夜臺 huyệt mộ.
4. (Danh) § Xem “dược xoa” 藥叉 hay “dạ xoa” 夜叉 (tiếng Phạn "yakkha").
5. (Động) Đi đêm.
Từ điển Thiều Chửu
① Ban đêm.
② Ði đêm.
② Ði đêm.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đêm, ban đêm, đêm hôm, buổi tối, tối: 晝夜不停 Ngày đêm không ngừng; 今夜 Tối nay, đêm nay; 白天黑夜 Ngày và đêm; 夜行 Đi đêm;
② (văn) Đi đêm;
③ (văn) Chất lỏng (dùng như 液, bộ 氵).
② (văn) Đi đêm;
③ (văn) Chất lỏng (dùng như 液, bộ 氵).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Buổi chiều tối — Ban đêm.
Từ ghép 56
ất dạ 乙夜 • bán dạ 半夜 • bạn đại dạ 伴大夜 • bỉnh chúc dạ du 炳燭夜遊 • bính dạ 丙夜 • cấm dạ 禁夜 • chỉnh dạ 整夜 • chung dạ 終夜 • dạ ẩm 夜飲 • dạ bán 夜半 • dạ ca 夜歌 • dạ cấm 夜禁 • dạ cầm 夜禽 • dạ du 夜遊 • dạ đài 夜臺 • dạ đề 夜啼 • dạ điểu 夜鳥 • dạ gian 夜間 • dạ gian 夜间 • dạ hàng 夜航 • dạ hành 夜行 • dạ học 夜學 • dạ khách 夜客 • dạ lai hương 夜來香 • dạ lan 夜闌 • dạ lậu 夜漏 • dạ nghiêm 夜嚴 • dạ phân 夜分 • dạ quang 夜光 • dạ sắc 夜色 • dạ tác 夜作 • dạ thị 夜市 • dạ vãn 夜晚 • dạ vũ 夜舞 • dạ vũ 夜雨 • dạ xoa 夜叉 • dao dạ 遙夜 • dần dạ 夤夜 • đinh dạ 丁夜 • mậu dạ 戉夜 • mỗi dạ 毎夜 • mỗi dạ 每夜 • ngọ dạ 午夜 • nguyên dạ 元夜 • nhật dạ 日夜 • ô dạ đề 烏夜啼 • phạm dạ 犯夜 • phóng dạ 放夜 • thanh dạ 清夜 • triệt dạ 徹夜 • trú dạ 晝夜 • trừ dạ 除夜 • trường dạ 長夜 • trường dạ ẩm 長夜飲 • vĩnh dạ 永夜 • ý cẩm dạ hành 衣錦夜行
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một ấp thuộc nước Tề thời Chiến Quốc, tức Dịch ấp, thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông ngày nay — Một âm khác là Dạ.