Có 1 kết quả:
giới
Tổng nét: 7
Bộ: qua 戈 (+3 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿹戈廾
Nét bút: 一一ノ丨フノ丶
Thương Hiệt: IT (戈廿)
Unicode: U+6212
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jiè ㄐㄧㄝˋ
Âm Nôm: giới
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.める (imashi.meru)
Âm Hàn: 계
Âm Quảng Đông: gaai3
Âm Nôm: giới
Âm Nhật (onyomi): カイ (kai)
Âm Nhật (kunyomi): いまし.める (imashi.meru)
Âm Hàn: 계
Âm Quảng Đông: gaai3
Tự hình 6

Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)
• Đề phong - 提封 (Đỗ Phủ)
• Nhật sơ chúc hương - 日初祝香 (Trần Thái Tông)
• Tảo phát - 早發 (Đỗ Phủ)
• Tặng Giác Lâm Viên Quang thiền sư - 贈覺林圓光禪師 (Trịnh Hoài Đức)
• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải)
• Tẩu dĩ đa sự, vị tức bồi Côn Sơn du, cảm niệm chi thâm, nhân thành bát cú luật nhị thủ, nhất dĩ tụng miếu đường chi hạ nhi hữu nhàn thích chi thú, nhất dĩ tả hung hoài chi tố nhi bá ca vịnh chi thanh, nhân lục trình Thanh Hư động chủ kỳ 1 - 走以多事,未即陪昆山遊,感念之深,因成八句律二首,一以頌廟堂之暇而有閒適之趣,一以寫胸懷之素而播歌詠之聲,因錄呈清虛洞主其一 (Nguyễn Phi Khanh)
• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)
• Tống Trương tuyên phủ sứ Lĩnh Nam - 送張宣撫使嶺南 (Dương Tái)
• Trần Nhân Tông - 陳仁宗 (Đặng Minh Khiêm)
• Đề phong - 提封 (Đỗ Phủ)
• Nhật sơ chúc hương - 日初祝香 (Trần Thái Tông)
• Tảo phát - 早發 (Đỗ Phủ)
• Tặng Giác Lâm Viên Quang thiền sư - 贈覺林圓光禪師 (Trịnh Hoài Đức)
• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải)
• Tẩu dĩ đa sự, vị tức bồi Côn Sơn du, cảm niệm chi thâm, nhân thành bát cú luật nhị thủ, nhất dĩ tụng miếu đường chi hạ nhi hữu nhàn thích chi thú, nhất dĩ tả hung hoài chi tố nhi bá ca vịnh chi thanh, nhân lục trình Thanh Hư động chủ kỳ 1 - 走以多事,未即陪昆山遊,感念之深,因成八句律二首,一以頌廟堂之暇而有閒適之趣,一以寫胸懷之素而播歌詠之聲,因錄呈清虛洞主其一 (Nguyễn Phi Khanh)
• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)
• Tống Trương tuyên phủ sứ Lĩnh Nam - 送張宣撫使嶺南 (Dương Tái)
• Trần Nhân Tông - 陳仁宗 (Đặng Minh Khiêm)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. phòng, tránh, cấm đoán
2. điều răn
2. điều răn
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Khuyên răn. ◎Như: “khuyến giới” 勸戒 răn bảo.
2. (Động) Phòng bị, đề phòng. ◎Như: “dư hữu giới tâm” 予有戒心 ta có lòng phòng bị. ◇Tuân Tử 荀子: “Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới” 家富而愈儉, 勝敵而愈戒 (Nho hiệu 儒效) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.
3. (Động) Cẩn thận, thận trọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử” 往之女家, 必敬必戒, 無違夫子 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.
4. (Động) Báo cho biết. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chủ nhân giới tân” 主人戒賓 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Chủ nhân báo với khách.
5. (Động) Cai, chừa, từ bỏ. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cai rượu, “giới đổ” 戒賭 chừa cờ bạc.
6. (Động) Cấm. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cấm uống rượu.
7. (Danh) Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm trong tôn giáo. ◎Như: Trong đạo Phật có “ngũ giới” 五戒 năm điều ngăn cấm: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒).
8. (Danh) Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.
9. (Danh) Chiếc nhẫn. ◎Như: “toản giới” 鑽戒 nhẫn kim cương, “kim giới” 金戒 nhẫn vàng, “ngân giới” 銀戒 nhẫn bạc.
2. (Động) Phòng bị, đề phòng. ◎Như: “dư hữu giới tâm” 予有戒心 ta có lòng phòng bị. ◇Tuân Tử 荀子: “Gia phú nhi dũ kiệm, thắng địch nhi dũ giới” 家富而愈儉, 勝敵而愈戒 (Nho hiệu 儒效) Nhà giàu thì càng cần kiệm, thắng địch thì càng đề phòng.
3. (Động) Cẩn thận, thận trọng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vãng chi nữ gia, tất kính tất giới, vô vi phu tử” 往之女家, 必敬必戒, 無違夫子 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Về nhà chồng, phải cung kính, phải cẩn thận, không được trái lời chồng.
4. (Động) Báo cho biết. ◇Nghi lễ 儀禮: “Chủ nhân giới tân” 主人戒賓 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Chủ nhân báo với khách.
5. (Động) Cai, chừa, từ bỏ. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cai rượu, “giới đổ” 戒賭 chừa cờ bạc.
6. (Động) Cấm. ◎Như: “giới tửu” 戒酒 cấm uống rượu.
7. (Danh) Điều ước thúc hoặc hành vi phải ngăn cấm trong tôn giáo. ◎Như: Trong đạo Phật có “ngũ giới” 五戒 năm điều ngăn cấm: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒).
8. (Danh) Tên thể văn, dùng để cảnh giới cho chính mình hoặc cho người khác.
9. (Danh) Chiếc nhẫn. ◎Như: “toản giới” 鑽戒 nhẫn kim cương, “kim giới” 金戒 nhẫn vàng, “ngân giới” 銀戒 nhẫn bạc.
Từ điển Thiều Chửu
① Răn, như khuyến giới 勸戒.
② Phòng bị, như dư hữu giới tâm 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
③ Trai giới, trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là giới.
④ Lấy làm răn, như giới tửu 戒酒 răn uống rượu, giới yên 戒煙 răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là phá giới 破戒. Ðạo Phật cho kiêng: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒) là ngũ giới 五戒.
② Phòng bị, như dư hữu giới tâm 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
③ Trai giới, trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là giới.
④ Lấy làm răn, như giới tửu 戒酒 răn uống rượu, giới yên 戒煙 răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là phá giới 破戒. Ðạo Phật cho kiêng: sát sinh (sát 殺), trộm cắp (đạo 盜), tà dâm (dâm 滛), nói sằng (vọng 妄), uống rượu (tửu 酒) là ngũ giới 五戒.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đề phòng, phòng bị, canh phòng: 戒備森嚴 Canh phòng nghiêm mật; 予有戒心 Ta có ý phòng bị;
② Răn: 勸戒 Khuyến giới. (Ngr) Chớ, tránh: 戒驕戒躁 Chớ kiêu căng nóng nảy;
③ Lấy làm răn. (Ngr) Cai, chừa: 戒煙 Cai thuốc; 戒酒 Cai rượu, chừa rượu;
④ Cấm, cấm chỉ: 酒戒 Cấm uống rượu;
⑤ (tôn) Giới luật của Phật giáo: 受戒 Thụ giới; 破戒 Phá giới;
⑥ Nhẫn: 鑽戒 Nhẫn kim cương;
⑦ (văn) Cõi (dùng như 界, bộ 田).
② Răn: 勸戒 Khuyến giới. (Ngr) Chớ, tránh: 戒驕戒躁 Chớ kiêu căng nóng nảy;
③ Lấy làm răn. (Ngr) Cai, chừa: 戒煙 Cai thuốc; 戒酒 Cai rượu, chừa rượu;
④ Cấm, cấm chỉ: 酒戒 Cấm uống rượu;
⑤ (tôn) Giới luật của Phật giáo: 受戒 Thụ giới; 破戒 Phá giới;
⑥ Nhẫn: 鑽戒 Nhẫn kim cương;
⑦ (văn) Cõi (dùng như 界, bộ 田).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo trước đầy đủ. Phòng bị — Thận trọng giữ gìn — Bảo cho biết. Răn bảo — Giữ sự trai tịnh — Tiếng nhà Phật, có nghĩa là bó buộc, ngăn cấm.
Từ ghép 19