Có 1 kết quả:
tệ
Tổng nét: 11
Bộ: phác 攴 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰㡀攵
Nét bút: 丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶
Thương Hiệt: FBOK (火月人大)
Unicode: U+655D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: bì ㄅㄧˋ
Âm Nôm: tệ
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei)
Âm Nhật (kunyomi): やぶ.れる (yabu.reru)
Âm Hàn: 폐
Âm Quảng Đông: bai6
Âm Nôm: tệ
Âm Nhật (onyomi): ヘイ (hei)
Âm Nhật (kunyomi): やぶ.れる (yabu.reru)
Âm Hàn: 폐
Âm Quảng Đông: bai6
Tự hình 3

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cổ duệ từ tự tự - 鼓枻詞自序 (Tùng Thiện Vương)
• Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Nguyễn Du)
• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 3 - Tự trào - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其三-自嘲 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)
• Tạ Nguyễn Vận Đồng huệ đới kỳ 3 - 謝阮運同惠帶其三 (Phạm Nhữ Dực)
• Tệ cẩu 1 - 敝笱 1 (Khổng Tử)
• Tệ cẩu 3 - 敝笱 3 (Khổng Tử)
• Thập Anh đường thi tự - 拾英堂詩序 (Bùi Dương Lịch)
• Tô Tần đình - 蘇秦亭 (Phan Huy Thực)
• Vũ Uy mộ xuân văn Vũ Văn phán quan tây sứ hoàn dĩ đáo Tấn Xương - 武威暮春聞宇文判官西使還已到晉昌 (Vương Duy)
• Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Nguyễn Du)
• Hoạ đồng thành phủ viện đường Mỹ Đàm khiếu Tam Lữ tiên sinh khất hồi dưỡng kha lưu giản nguyên vận kỳ 3 - Tự trào - 和同城撫院堂美潭叫三侶先生乞回養痾留柬原韻其三-自嘲 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)
• Quan ngải mạch - 觀刈麥 (Bạch Cư Dị)
• Tạ Nguyễn Vận Đồng huệ đới kỳ 3 - 謝阮運同惠帶其三 (Phạm Nhữ Dực)
• Tệ cẩu 1 - 敝笱 1 (Khổng Tử)
• Tệ cẩu 3 - 敝笱 3 (Khổng Tử)
• Thập Anh đường thi tự - 拾英堂詩序 (Bùi Dương Lịch)
• Tô Tần đình - 蘇秦亭 (Phan Huy Thực)
• Vũ Uy mộ xuân văn Vũ Văn phán quan tây sứ hoàn dĩ đáo Tấn Xương - 武威暮春聞宇文判官西使還已到晉昌 (Vương Duy)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. rách nát, xấu
2. của tôi (ý khiêm tốn)
2. của tôi (ý khiêm tốn)
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nát, hư, rách. ◎Như: “tệ trửu” 敝帚 cái chổi nát. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tiện thác cừu tệ, khất đắc chuế bổ” 便託裘敝, 乞得綴補 (Thanh Phụng 青鳳) Nhân dịp lấy cớ áo cừu rách, xin (con chồn) để vá.
2. (Tính) Mệt mỏi. ◎Như: “tệ ư bôn mệnh” 敝於奔命 mệt nhọc vì chạy theo theo lệnh sai khiến. ◇Văn tuyển 文選: “Kim thiên hạ tam phân, Ích Châu bì tệ” 今天下三分, 益州疲敝 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Nay thiên hạ chia ba, Ích Châu mỏi mệt.
3. (Tính) Lời nói khiêm: hẹp hòi, kém cỏi. ◎Như: “tệ xá” 敝舍 cái nhà hẹp hòi của tôi, “tệ ấp” 敝邑 đất nước hủ bại của chúng tôi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm” 特具小酌, 邀兄到敝齋一飲 (Đệ nhất hồi) Riêng bày một tiệc rượu nhỏ, mời tôn huynh sang tệ trai thưởng thức (uống).
4. (Động) Thua, thất bại. ◇Tả truyện 左傳: “Tệ ư Hàn” 敝於韓 (Hi Công thập niên 僖公十年) Thua ở nước Hàn.
5. (Động) Vứt, bỏ.
2. (Tính) Mệt mỏi. ◎Như: “tệ ư bôn mệnh” 敝於奔命 mệt nhọc vì chạy theo theo lệnh sai khiến. ◇Văn tuyển 文選: “Kim thiên hạ tam phân, Ích Châu bì tệ” 今天下三分, 益州疲敝 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Nay thiên hạ chia ba, Ích Châu mỏi mệt.
3. (Tính) Lời nói khiêm: hẹp hòi, kém cỏi. ◎Như: “tệ xá” 敝舍 cái nhà hẹp hòi của tôi, “tệ ấp” 敝邑 đất nước hủ bại của chúng tôi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đặc cụ tiểu chước, yêu huynh đáo tệ trai nhất ẩm” 特具小酌, 邀兄到敝齋一飲 (Đệ nhất hồi) Riêng bày một tiệc rượu nhỏ, mời tôn huynh sang tệ trai thưởng thức (uống).
4. (Động) Thua, thất bại. ◇Tả truyện 左傳: “Tệ ư Hàn” 敝於韓 (Hi Công thập niên 僖公十年) Thua ở nước Hàn.
5. (Động) Vứt, bỏ.
Từ điển Thiều Chửu
① Nát, như tệ trửu 敝帚 cái chổi nát.
② Mệt lử, tệ ư bôn mệnh 敝於奔命 chạy theo nhọc lử.
③ Hẹp hòi, tiếng dùng để nói nhún mình, như tệ xá 敝舍 cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp 敝邑 đất nước hủ bại của chúng tôi, v.v.
④ Thua.
⑤ Bỏ.
② Mệt lử, tệ ư bôn mệnh 敝於奔命 chạy theo nhọc lử.
③ Hẹp hòi, tiếng dùng để nói nhún mình, như tệ xá 敝舍 cái nhà hẹp hòi của tôi, tệ ấp 敝邑 đất nước hủ bại của chúng tôi, v.v.
④ Thua.
⑤ Bỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Hư, hỏng, cùn, nát, xấu, rách: 敝衣 Áo rách; 敝帚 Chổi cùn;
② Của tôi (tiếng nhũn nhặn dùng để chỉ những cái của mình): 敝姓 Họ (hèn) của tôi; 敝舍 Chỗ tôi (ở), tệ xá; 敝邑 Đất nước tồi tệ của chúng tôi;
③ (văn) Mệt lử: 敝於奔命 Mệt lử chạy theo lệnh sai khiến;
④ (văn) Làm cho mệt mỏi: 許之盟而師還,以敝楚人 Chịu liên minh rồi cho quân lui về, làm cho nước Sở phải mệt mỏi (Tả truyện);
⑤ (văn) Thất bại, thua: 敝於韓 Thua ở nước Hàn (Tả truyện);
⑥ (văn) Vứt bỏ: 冠而敝之可也 Đội xong mũ rồi có thể vứt nó đi vậy (Lễ kí).
② Của tôi (tiếng nhũn nhặn dùng để chỉ những cái của mình): 敝姓 Họ (hèn) của tôi; 敝舍 Chỗ tôi (ở), tệ xá; 敝邑 Đất nước tồi tệ của chúng tôi;
③ (văn) Mệt lử: 敝於奔命 Mệt lử chạy theo lệnh sai khiến;
④ (văn) Làm cho mệt mỏi: 許之盟而師還,以敝楚人 Chịu liên minh rồi cho quân lui về, làm cho nước Sở phải mệt mỏi (Tả truyện);
⑤ (văn) Thất bại, thua: 敝於韓 Thua ở nước Hàn (Tả truyện);
⑥ (văn) Vứt bỏ: 冠而敝之可也 Đội xong mũ rồi có thể vứt nó đi vậy (Lễ kí).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hư hỏng. Hư nát — Bỏ đi — Mệt mỏi — Cũ, xấu. Tiếng khiêm nhường khi nói về những thứ gì của mình — Dùng như chữ Tệ 弊.
Từ ghép 4