Có 1 kết quả:
ngưu
Tổng nét: 4
Bộ: ngưu 牛 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ一一丨
Thương Hiệt: HQ (竹手)
Unicode: U+725B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: niú ㄋㄧㄡˊ
Âm Nôm: ngâu, ngõ, ngưu
Âm Nhật (onyomi): ギュウ (gyū)
Âm Nhật (kunyomi): うし (ushi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: ngau4
Âm Nôm: ngâu, ngõ, ngưu
Âm Nhật (onyomi): ギュウ (gyū)
Âm Nhật (kunyomi): うし (ushi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: ngau4
Tự hình 5

Dị thể 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Điếu đài - 釣臺 (Từ Di)
• Đông cư kỳ 1 - 東居其一 (Tô Mạn Thù)
• Đông Pha bát thủ kỳ 5 - 東坡八首其五 (Tô Thức)
• Lạc Dung đạo trung - 雒容道中 (Ngô Thì Nhậm)
• Phiếm Động Đình hồ kỳ 2 - 泛洞庭湖其二 (Phan Huy Thực)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Tần Châu tạp thi kỳ 10 - 秦州雜詩其十 (Đỗ Phủ)
• Tế Hoàng Hà - 濟黃河 (Đoàn Nguyễn Thục)
• Tiễn Hoàng công Thuý Chi Tạ Ngọc chi Bắc Giang tuần phủ - 餞黃公翠芝謝玉之北江巡撫 (Nguyễn Can Mộng)
• Tuyên chiếu bãi biệt vận phó Nguyễn Viêm - 宣詔罷別運副阮炎 (Nguyễn Phi Khanh)
• Đông cư kỳ 1 - 東居其一 (Tô Mạn Thù)
• Đông Pha bát thủ kỳ 5 - 東坡八首其五 (Tô Thức)
• Lạc Dung đạo trung - 雒容道中 (Ngô Thì Nhậm)
• Phiếm Động Đình hồ kỳ 2 - 泛洞庭湖其二 (Phan Huy Thực)
• Tặng thánh duệ thất thập nhị đại tôn bạt cống thí nhậm Tân Trịnh huyện tri huyện kế bính - 贈聖裔七十二代孫拔貢試任新鄭縣知縣繼炳 (Trịnh Hoài Đức)
• Tần Châu tạp thi kỳ 10 - 秦州雜詩其十 (Đỗ Phủ)
• Tế Hoàng Hà - 濟黃河 (Đoàn Nguyễn Thục)
• Tiễn Hoàng công Thuý Chi Tạ Ngọc chi Bắc Giang tuần phủ - 餞黃公翠芝謝玉之北江巡撫 (Nguyễn Can Mộng)
• Tuyên chiếu bãi biệt vận phó Nguyễn Viêm - 宣詔罷別運副阮炎 (Nguyễn Phi Khanh)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
1. con trâu
2. sao Ngưu
2. sao Ngưu
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con bò. § Ghi chú: “thủy ngưu” 水牛 con trâu.
2. (Danh) Sao “Ngưu”.
3. (Danh) Họ “Ngưu”.
4. (Tính) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh. ◎Như: “ngưu tính” 牛性 bướng bỉnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải” 眾人見寶玉牛心, 都怪他獃痴不改 (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.
2. (Danh) Sao “Ngưu”.
3. (Danh) Họ “Ngưu”.
4. (Tính) Cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh. ◎Như: “ngưu tính” 牛性 bướng bỉnh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chúng nhân kiến Bảo Ngọc ngưu tâm, đô quái tha ngai si bất cải” 眾人見寶玉牛心, 都怪他獃痴不改 (Đệ thập thất hồi) Mọi người thấy Bảo Ngọc bướng bỉnh, đều quở anh ta ngớ ngẩn không sửa.
Từ điển Thiều Chửu
① Con trâu.
② Sao Ngưu.
② Sao Ngưu.
Từ điển Trần Văn Chánh
① (động) Trâu bò: 公 牛 Bò đực; 鬥牛 Đấu bò tót; 放牛 Chăn trâu;
② [Niú] Sao Ngưu;
③ [Niú] (Họ) Ngưu.
② [Niú] Sao Ngưu;
③ [Niú] (Họ) Ngưu.
Từ ghép 35
cát kê yên dụng ngưu đao 割雞焉用牛刀 • câu ngưu 軥牛 • chấp ngưu nhĩ 執牛耳 • cưu ngưu 䊵牛 • đẩu ngưu 斗牛 • hãn ngưu sung đống 汗牛充棟 • hoàn ngưu 紈牛 • khiên ngưu 牽牛 • khiên ngưu chức nữ 牽牛織女 • lê ngưu chi tử 犁牛之子 • mã ngưu 馬牛 • mao ngưu 牦牛 • mao ngưu 犛牛 • mẫu ngưu 母牛 • nãi ngưu 奶牛 • nãi ngưu 嬭牛 • ngưu ẩm 牛飲 • ngưu bảng 牛蒡 • ngưu cách 牛革 • ngưu đao 牛刀 • ngưu đầu mã diện 牛頭馬面 • ngưu lạc 牛酪 • ngưu lang 牛郎 • ngưu nãi 牛奶 • ngưu tất 牛膝 • ngưu xa 牛車 • nhũ ngưu 乳牛 • phạn ngưu 飯牛 • qua ngưu 蝸牛 • sung đống hãn ngưu 充棟汗牛 • tê ngưu 犀牛 • thuỷ ngưu 水牛 • tiểu ngưu 小牛 • truỳ ngưu hưởng sĩ 椎牛饗士 • xuy ngưu 吹牛