Có 8 kết quả:

企 xí厕 xí啻 xí屣 xí帜 xí织 xí跂 xí饎 xí

1/8

U+4F01, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. kiễng chân
2. mong ngóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kiễng chân. ◇Hán Thư 漢書: “Lại tốt giai San Đông chi nhân, nhật dạ xí nhi vọng quy” 吏卒皆山東之人, 日夜企而望歸 (Cao đế kỉ thượng 高帝紀上) Các viên lại và binh lính đều là người Sơn Đông, ngày đêm kiễng chân ngóng về.
2. (Động) Đứng cao, đứng. ◇Tiễn đăng tân thoại 剪燈新話: “Xí lập thuyền huyền, như hữu sở sĩ” 企立船舷, 如有所俟 (Liên phương lâu kí 聯芳樓記) Đứng ở mạn thuyền, như có ý chờ đợi.
3. (Động) Trông ngóng, hi vọng. ◎Như: “xí phán” 企盼 trông chờ, “vô nhâm kiều xí” 無任翹企 mong ngóng khôn xiết.
4. (Động) Bắt kịp, đuổi kịp. ◇Cao Phàn Long 高攀龍: “Cánh hữu thánh phàm tương đối, phàm như hà xí đắc tha thánh?” 更有聖凡相對, 凡如何企得他聖? (Giảng nghĩa 講義).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngóng, như vô nhâm kiều xí 無任翹企 mong ngóng khôn xiết, xí nghiệp 企業 mong ngóng cho thành nghề nghiệp, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiễng (chân, để nhìn): 延頸企踵 Nghểnh cổ kiễng chân;
② Mong, chờ, trông mong, ngóng trông: 企盼 Trông chờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiễng chân mà nhìn — Trông đợi.

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

[trắc]

U+5395, tổng 8 nét, bộ hán 厂 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà xí, nhà tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà xí, nhà vệ sinh: 男厠 Nhà xí nam; 女厠 Nhà xí nữ; 公厠 Nhà vệ sinh công cộng;
② Tham gia, chen vào, len vào: 厠身 Dự vào, có chân; 厠身教育界 Có chân trong giới giáo dục. Xem 廁 [si].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厠 [cè] (bộ 厂).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厠

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhà xí: 茅廁 Nhà xí. Xem 厠,廁 [cè].

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 2

[tỉ, tỷ]

U+5C63, tổng 14 nét, bộ thi 尸 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày, dép. ◎Như: “tệ tỉ” 敝屣 giày rách.
2. (Động) Mang giày đi vội vàng. ◎Như: “tỉ lí tạo môn” 屣履造門 mang giày vội vàng ra đón tiếp.
3. (Động) Vứt bỏ. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: “Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát” 芥千金而不眄, 屣萬乘其如脫 (Bắc san di văn 北山移文) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
4. § Cũng đọc là “xí”.

Từ điển Thiều Chửu

① Giầy, như tệ tỉ 敝屣 giầy rách, nói bóng là cái của không có giá trị gì, cũng đọc là xí.

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5E1C, tổng 8 nét, bộ cân 巾 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cờ hiệu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cờ hiệu, ngọn (cờ), (cờ) xí: 勝利的旗幟 Ngọn cờ thắng lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幟

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

[chí, chức]

U+7EC7, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織

Tự hình 2

Dị thể 7

[khí, , , kịch, kỳ]

U+8DC2, tổng 11 nét, bộ túc 足 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Kiễng chân, nhón chân (dùng như 企, bộ 人): 跂望 Nhón chân lên nhìn xa ra. Xem 跂 [qí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiễng chân lên. Nhón gót chân lên — Dùng như chữ Xí 企 — Một âm là Kì. Xem Kì.

Tự hình 1

Dị thể 7

Chữ gần giống 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+994E, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu và thức ăn. ◇Thi Kinh 詩經: “Cát quyên vi xí” 吉蠲爲饎 (Thiên bảo 天保) Lựa ngày và chọn nơi tốt cùng trai giới sạch sẽ để làm rượu thịt.
2. (Động) Thổi, nấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bữa cơm. Bữa rượu. Chỉ chung bữa ăn, đồ ăn.

Tự hình 1

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng