Có 10 kết quả:

儂 nông农 nông哝 nông噥 nông檂 nông濃 nông蕽 nông農 nông𪇌 nông𬉰 nông

1/10

nông [noọng, nùng]

U+5102, tổng 15 nét, bộ nhân 人 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nông nổi

Tự hình

Dị thể

nông

U+519C, tổng 6 nét, bộ mịch 冖 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghề nông, nông trại

Tự hình

Dị thể

nông

U+54DD, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nông nông (nói lẩm nhẩm)

Tự hình

Dị thể

nông [nũng]

U+5665, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nông nông (nói lẩm nhẩm)

Tự hình

Dị thể

nông [nòng]

U+6A82, tổng 17 nét, bộ mộc 木 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

nông [nùng, nống, nồng]

U+6FC3, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nông cạn

Tự hình

Dị thể

nông [nùn]

U+857D, tổng 16 nét, bộ thảo 艸 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

nông [nong, nôn, núng]

U+8FB2, tổng 13 nét, bộ thần 辰 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

nghề nông, nông trại

Tự hình

Dị thể

nông

U+2A1CC, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chim bồ nông

nông

U+2C270, tổng 24 nét, bộ thuỷ 水 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nông cạn