1/3
thong [thung, thùng, thủng, tuồng, tòng, tùng, tồng, tụng]
U+5F9E, tổng 11 nét, bộ xích 彳 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
Tự hình 10
Dị thể 13
Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
thong [thông]
U+901A, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Hồ Lê
Tự hình 5
Dị thể 2
thong
U+26A8F, tổng 16 nét, bộ chu 舟 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
Chữ gần giống 3