Có 6 kết quả:

從 thung慵 thung樁 thung舂 thung蓯 thung𢠅 thung

1/6

thung [thong, thùng, thủng, tuồng, tòng, tùng, tồng, tụng]

U+5F9E, tổng 11 nét, bộ xích 彳 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thung (thư thả)

Tự hình 10

Dị thể 13

thung [dung, run, rung, thuồng]

U+6175, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thung (lười nhác)

Tự hình 2

Dị thể 1

thung [thông, thùng, thủng, trang]

U+6A01, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thung (cây thông)

Tự hình 3

Dị thể 1

thung

U+8202, tổng 11 nét, bộ cữu 臼 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thung lũng

Tự hình 4

Dị thể 6

thung

U+84EF, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thung (cỏ thung)

Tự hình 1

Dị thể 1

thung [thùng]

U+22805, tổng 14 nét, bộ tâm 心 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thung (lười nhác)