Có 1 kết quả:

tường

1/1

tường

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. liệng quanh
2. đi vung tay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay lượn, liệng quanh. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Đương thế hà bất nam du tường” 當世何不南遊翔 (Kì lân mộ 騏麟墓) Thời ấy sao không bay lượn sang nam chơi?
2. (Động) Đi vung tay. ◇Lễ Kí 禮記: “Thất trung bất tường” 室中不翔 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Trong nhà không đi vung tay.
3. (Động) Đậu, nghỉ. ◇Nễ Hành 禰衡: “Phi bất vọng tập, tường tất trạch lâm” 飛不妄集, 翔必擇林 (Anh vũ phú 鸚鵡賦) Bay không tụ bừa, đậu ắt chọn rừng.
4. (Tính) Rõ ràng, xác thật. § Thông “tường” 詳.
5. (Tính) Tốt lành. § Thông “tường” 祥.
6. (Phó) Lên cao, tăng lên. ◇Hán Thư 漢書: “Cốc giá tường quý” 穀賈翔貴 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Giá thóc lúa tăng cao.

Từ điển Thiều Chửu

① Liệng quanh. Nguyễn Du 阮攸: Ðương thế hà bất nam du tường 當世何不南遊翔 thời ấy sao không bay lượn sang Nam chơi?
② Cao tường 翺翔 ngao du đùa bỡn.
③ Cùng nghĩa với chữ tường 詳.
④ Ði vung tay.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lượn, liệng quanh: 飛翔 Bay lượn; 滑翔機 Tàu lượn;
② (văn) Đi vung tay;
③ (văn) Như 詳 (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bay vòng. Bay liệng.

Từ ghép