Có 11 kết quả:

佁 sỉ哆 sỉ搋 sỉ眙 sỉ移 sỉ缡 sỉ耻 sỉ蓰 sỉ裭 sỉ褫 sỉ蹝 sỉ

1/11

sỉ [tỷ]

U+4F41, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngu dốt. Đần độn — Một âm là Tỉ. Xem Tỉ.

Tự hình 1

sỉ [xỉ, đá]

U+54C6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

há miệng

Từ điển Thiều Chửu

① Há miệng. Cũng đọc là đá, trong thần chú thường dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Há miệng;
② Run. 【哆嗦】sỉ sách [duosuo] Run cầm cập, lập cập, lẩy bẩy.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sỉ [sai, trỉ]

U+640B, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ gãy — Lôi kéo — Một âm khác là sai. Xem sai.

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 7

sỉ [di, dị]

U+7719, tổng 10 nét, bộ mục 目 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thẳng — Nhìn trừng trừng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

sỉ [di, dị, xỉ]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

sỉ [li, ly, sái]

U+7F21, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt
2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng)
3. buộc
4. lưới đánh cá

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 16

sỉ

U+803B, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xấu hổ, thẹn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sỉ” 恥.
2. Giản thể của chữ 恥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu hổ, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn: 不知恥 Không biết xấu hổ;
② Nhục, nhục nhã, làm nhục: 雪恥 Rửa nhục; 可恥 Nhục, vô liêm sỉ; 奇恥大辱 Vô cùng nhục nhã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 恥 (bộ 心).

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

sỉ [si, tỷ]

U+84F0, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư).
2. (Danh) Gấp năm. ◎Như: “bội sỉ” 倍蓰 gấp năm.

Tự hình 2

Dị thể 1

sỉ

U+88ED, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lột áo của người khác ra — Lột bỏ.

Tự hình 1

Từ ghép 4

sỉ

U+892B, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cởi áo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tháo, cởi. ◎Như: “sỉ an giáp” 褫鞍甲 tháo yên ngựa cởi áo giáp.
2. (Động) Cách trừ, tước đoạt. ◎Như: “sỉ chức” 褫職 cách chức, “sỉ đoạt công quyền” 褫奪公權 tước đoạt quyền công dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Lột áo, cổi áo ra.
② Cách chức. Học trò bị cách, lột mất áo lễ đi gọi là sỉ cách 褫革, quan bị cách chức gọi là sỉ chức 褫職 nghĩa là bị bóc bị lột mất phẩm phục vậy.
③ Cướp, mất cả thần trí gọi là sỉ khí 褫氣 hay là sỉ phách 褫魄, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cổi áo ra, lột áo;
② Cướp mất, mất cả: 褫氣 (hay 褫魄) Sợ mất vía;
③ Cách (chức), tước đoạt: 褫職 Cách chức.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sỉ

U+8E5D, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái dép cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dép cỏ.
2. (Động) Giẫm, đạp, xỏ giày dép. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Thư tức ấp nhi tăng hi hề, Sỉ lí khởi nhi bàng hoàng” 舒息悒而增欷兮, 蹝履起而彷徨 (Trường môn phú 長門賦) Vợi thôi lo buồn mà thêm sụt sùi, Xỏ giày dậy mà bàng hoàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dép cỏ, dép dừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xỏ chân vào dép — Cũng chỉ chiếc dép.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng