Có 7 kết quả:
Từ điển phổ thông
2. thê lương, thê thảm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
② Thê thảm, thảm thiết: 凄慘萬狀 Thảm thiết vô cùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Thê thảm. Xem 淒 (bộ 冫).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 3
Dị thể 2
Từ ghép 3
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. Một âm là “thế”. (Động) Gả con gái. ◇Luận Ngữ 論語: “Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi” 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).
Từ điển Thiều Chửu
② Một âm là thế. Gả chống cho con gái.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 5
Dị thể 7
Từ ghép 22
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
2. đậu (chim)
3. cái giường
Từ điển trích dẫn
2. § Ghi chú: Ta quen đọc là “thê”.
3. Giản thể của chữ 棲.
Từ điển Thiều Chửu
② Phàm vật gì dừng lại nghỉ đều gọi là tê.
③ Tê tê 栖栖 ngơ ngác, vội vã. Ta quen đọc là chữ thê.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tự hình 3
Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Tính) Có dạng như cái thang. ◎Như: “ thê điền” 梯田 ruộng bậc thang.
3. (Động) Trèo, leo. ◎Như: “thê sơn hàng hải” 梯山航海 trèo non vượt bể, ý nói đi đường xa xôi khó khăn cực khổ.
Từ điển Trần Văn Chánh
② Vật hình thang: 梯形 Hình thang; 梯田 Ruộng bậc thang;
③ (văn) Nhờ cậy người để làm nên: 梯榮 Nhờ người khác mà được vẻ vang.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Chữ gần giống 3
Từ ghép 2
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển trích dẫn
2. (Động) Nhìn trộm, liếc nhìn.
Từ điển Thiều Chửu
Tự hình 2
Dị thể 3
Chữ gần giống 6
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển Thiều Chửu
② Thê thê 萋萋 tốt um. Thôi Hiệu 崔顥: Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 春草萋萋鸚鵡洲 cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Ðà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.
Từ điển Trần Văn Chánh
② 【萋萋】thê thê [qiqi] (văn) Um tùm, rậm rạp, tốt um: 芳草萋萋 Cỏ mọc um tùm; 芳草萋萋鸚鵡洲 Bãi xa Anh vũ xanh đầy cỏ non (Thôi Hiệu: Hoàng hạc lâu).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 2
Chữ gần giống 1
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng
Từ điển phổ thông
Từ điển Trần Văn Chánh
② 【郪丘】Thê Khâu [Qiqiu] Ấp Thê Khâu (của nước Tề thời Xuân thu, thuộc huyện Đông Hà, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tự hình 1
Từ ghép 1
Một số bài thơ có sử dụng

















