Có 12 kết quả:

忙 mang恾 mang杧 mang牤 mang芒 mang蟒 mang邙 mang𤛘 mang𤞽 mang𦛿 mang𧋽 mang𫼳 mang

1/12

mang [màng, mường]

U+5FD9, tổng 6 nét, bộ tâm 心 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

hoang mang, mang mác

Tự hình

Dị thể

mang [màng, mường]

U+607E, tổng 9 nét, bộ tâm 心 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

hoang mang, mang mác

Tự hình

Dị thể

mang [mãng]

U+6767, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mang quả (trái xoài, muỗm)

Tự hình

Dị thể

mang

U+7264, tổng 7 nét, bộ ngưu 牛 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

con mang

Tự hình

Dị thể

mang [man, màng, mưng, mường, vong]

U+8292, tổng 6 nét, bộ thảo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

nhớ mang máng

Tự hình

Dị thể

mang [mãng]

U+87D2, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

rắn hổ mang

Tự hình

Dị thể

mang [mương]

U+9099, tổng 5 nét, bộ ấp 邑 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

núi Mang (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa)

Tự hình

mang

U+246D8, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con mang con nai

Tự hình

Dị thể

mang [mường]

U+247BD, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

con mang con nai

mang [màng, mạng]

U+266FF, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

có mang

mang

U+272FD, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rắn hổ mang

mang

U+2BF33, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mang vác