Có 5 kết quả:

幡 phan攀 phan旛 phan潘 phan番 phan

1/5

phan [phiên, phiến, phướn]

U+5E61, tổng 15 nét, bộ cân 巾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cành phan

Tự hình

Dị thể

phan

U+6500, tổng 19 nét, bộ thủ 手 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Tự hình

Dị thể

phan [phiến, phướn]

U+65DB, tổng 18 nét, bộ phương 方 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

phan (cờ phướn có đuôi)

Tự hình

Dị thể

phan

U+6F58, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phan (tên họ)

Tự hình

Dị thể

phan [phen, phiên]

U+756A, tổng 12 nét, bộ điền 田 + 7 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

phan (tên huyện)

Tự hình

Dị thể