Có 2 kết quả:
kỳ • ỷ
Tổng nét: 10
Bộ: nhân 人 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰亻奇
Nét bút: ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
Thương Hiệt: OKMR (人大一口)
Unicode: U+501A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yǐ ㄧˇ
Âm Nôm: ấy, ỷ
Âm Nhật (onyomi): イ (i), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): よ.る (yo.ru), たの.む (tano.mu)
Âm Hàn: 의, 기
Âm Quảng Đông: ji2
Âm Nôm: ấy, ỷ
Âm Nhật (onyomi): イ (i), キ (ki)
Âm Nhật (kunyomi): よ.る (yo.ru), たの.む (tano.mu)
Âm Hàn: 의, 기
Âm Quảng Đông: ji2
Tự hình 4

Dị thể 2
Chữ gần giống 12
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc lâu - 北樓 (Lý Thương Ẩn)
• Đề An Dương Vương từ - 題安陽王祠 (Nguyễn Thượng Hiền)
• Há đệ hậu thướng Vĩnh Sùng Cao thị lang - 下第後上永崇高侍郎 (Cao Thiềm)
• Hoạ Thịnh Tập Đào “Lạc diệp” - 和盛集陶落葉 (Tiền Khiêm Ích)
• Ký Nguỵ Bằng kỳ 03 - 寄魏鵬其三 (Giả Vân Hoa)
• Quá Khởi Kính than đề Mã Phục Ba từ - 過起敬灘題馬伏波祠 (Lê Quang Định)
• Thứ Lộ Hà môn lâu An Nam quốc sứ thần vận - 次潞河門樓安南國使臣韻 (Kim An-gug)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)
• Tống phương tôn sư quy Tung sơn - 送方尊師歸嵩山 (Vương Duy)
• Tống Tử Châu Lý sứ quân - 送梓州李使君 (Vương Duy)
• Đề An Dương Vương từ - 題安陽王祠 (Nguyễn Thượng Hiền)
• Há đệ hậu thướng Vĩnh Sùng Cao thị lang - 下第後上永崇高侍郎 (Cao Thiềm)
• Hoạ Thịnh Tập Đào “Lạc diệp” - 和盛集陶落葉 (Tiền Khiêm Ích)
• Ký Nguỵ Bằng kỳ 03 - 寄魏鵬其三 (Giả Vân Hoa)
• Quá Khởi Kính than đề Mã Phục Ba từ - 過起敬灘題馬伏波祠 (Lê Quang Định)
• Thứ Lộ Hà môn lâu An Nam quốc sứ thần vận - 次潞河門樓安南國使臣韻 (Kim An-gug)
• Thước đạp chi - 鵲踏枝 (Phùng Duyên Kỷ)
• Tống phương tôn sư quy Tung sơn - 送方尊師歸嵩山 (Vương Duy)
• Tống Tử Châu Lý sứ quân - 送梓州李使君 (Vương Duy)
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Kì 奇 — Một âm là Ỷ.
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
dựa vào
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Dựa vào, tựa. ◎Như: “ỷ môn nhi vọng” 倚門而望 tựa cửa mà trông. ◇Sử Kí 史記: “Kha tự tri sự bất tựu, ỷ trụ nhi tiếu” 軻自知事不就, 倚柱而笑 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Kinh Kha tự biết việc không xong, tựa vào cột mà cười.
2. (Động) Cậy. ◎Như: “ỷ thế lăng nhân” 倚勢陵人 cậy thế lấn người.
3. (Động) Nghiêng về một bên. ◇Lễ Kí 禮記: “Trung lập nhi bất ỷ” 中立而不倚 (Trung Dung 中庸) Giữ bậc trung, không thiên lệch.
4. (Động) Phối hợp. hòa theo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Khách hữu xuy đỗng tiêu giả, ỷ ca nhi họa chi” 客有吹洞簫者, 倚歌而和之 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Trong đám khách có một người thổi ống sáo, bèn hợp theo bài ca mà họa lại.
5. (Danh) Chỗ dựa vào. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Họa hề phúc chi sở ỷ, phúc hề họa chi sở phục” 禍兮福之所倚, 福兮禍之所伏 (Chương 58) Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ nấp của họa.
2. (Động) Cậy. ◎Như: “ỷ thế lăng nhân” 倚勢陵人 cậy thế lấn người.
3. (Động) Nghiêng về một bên. ◇Lễ Kí 禮記: “Trung lập nhi bất ỷ” 中立而不倚 (Trung Dung 中庸) Giữ bậc trung, không thiên lệch.
4. (Động) Phối hợp. hòa theo. ◇Tô Thức 蘇軾: “Khách hữu xuy đỗng tiêu giả, ỷ ca nhi họa chi” 客有吹洞簫者, 倚歌而和之 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Trong đám khách có một người thổi ống sáo, bèn hợp theo bài ca mà họa lại.
5. (Danh) Chỗ dựa vào. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Họa hề phúc chi sở ỷ, phúc hề họa chi sở phục” 禍兮福之所倚, 福兮禍之所伏 (Chương 58) Họa là chỗ dựa của phúc, phúc là chỗ nấp của họa.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhân, như hoạ hề phúc sở ỷ 禍兮福所倚 vạ kia là cái nhân sinh ra phúc.
② Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là ỷ, như trác ỷ 卓倚 cái đẳng dựa, ỷ kỉ 几倚 ghế dựa.
③ Cậy, như ỷ thế lăng nhân 倚勢陵人 cậy thế lấn người.
② Dựa, ngồi nằm dựa vào cái gì, hay để cái gì ghé vào cái gì, đều gọi là ỷ, như trác ỷ 卓倚 cái đẳng dựa, ỷ kỉ 几倚 ghế dựa.
③ Cậy, như ỷ thế lăng nhân 倚勢陵人 cậy thế lấn người.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dựa, tựa: 倚門 (Đứng) tựa cửa; 禍兮福之所倚 Hoạ là chỗ dựa của phúc (Lão tử);
② Cậy: 倚勢欺人 Cậy thế nạt người;
③ (văn) Nghiêng, ngả: 不偏不倚 Không thiên vị bên nào.
② Cậy: 倚勢欺人 Cậy thế nạt người;
③ (văn) Nghiêng, ngả: 不偏不倚 Không thiên vị bên nào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dựa vào. Nương tựa — Cậy có chỗ dựa mà hành động ngang ngược. Td: Ỷ thế — Một âm khác là Kì. Xem Kì.
Từ ghép 14
bất thiên bất ỷ 不偏不倚 • ỷ kháo 倚靠 • ỷ lại 倚賴 • ỷ lại 倚赖 • ỷ lư 倚閭 • ỷ mã 倚馬 • ỷ môn 倚門 • ỷ môn mại tiếu 倚門賣笑 • ỷ thế 倚势 • ỷ thế 倚勢 • ỷ thị 倚恃 • ỷ thuý ôi hồng 倚翠偎紅 • ỷ trọng 倚重 • ỷ trượng 倚仗