Có 1 kết quả:
hữu
Tổng nét: 5
Bộ: khẩu 口 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿸𠂇口
Nét bút: 一ノ丨フ一
Thương Hiệt: KR (大口)
Unicode: U+53F3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: yòu ㄧㄡˋ
Âm Nôm: hữu
Âm Nhật (onyomi): ウ (u), ユウ (yū)
Âm Nhật (kunyomi): みぎ (migi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: jau6
Âm Nôm: hữu
Âm Nhật (onyomi): ウ (u), ユウ (yū)
Âm Nhật (kunyomi): みぎ (migi)
Âm Hàn: 우
Âm Quảng Đông: jau6
Tự hình 5

Dị thể 4
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Bát ai thi kỳ 8 - Cố hữu bộc xạ tướng quốc Trương công Cửu Linh - 八哀詩其八-故右僕射相國張公九齡 (Đỗ Phủ)
• Bối Khê Phật Tổ chủng - 貝溪佛祖種 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Hữu khách - 有客 (Khổng Tử)
• Mộng Lệnh Hồ học sĩ - 夢令狐學士 (Lý Thương Ẩn)
• Ngã tương - 我將 (Khổng Tử)
• Quá Ngũ Trượng nguyên - 過五丈原 (Ôn Đình Quân)
• Quân tử dương dương 1 - 君子陽陽 1 (Khổng Tử)
• Tặng Bùi Hàn Khê - 贈裴翰溪 (Phan Huy Ích)
• Thuý Vi đình - 翠微亭 (Trương Chi Động)
• Bối Khê Phật Tổ chủng - 貝溪佛祖種 (Hoàng Nguyễn Thự)
• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)
• Hữu khách - 有客 (Khổng Tử)
• Mộng Lệnh Hồ học sĩ - 夢令狐學士 (Lý Thương Ẩn)
• Ngã tương - 我將 (Khổng Tử)
• Quá Ngũ Trượng nguyên - 過五丈原 (Ôn Đình Quân)
• Quân tử dương dương 1 - 君子陽陽 1 (Khổng Tử)
• Tặng Bùi Hàn Khê - 贈裴翰溪 (Phan Huy Ích)
• Thuý Vi đình - 翠微亭 (Trương Chi Động)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
bên phải
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Bên phải. ◎Như: “tiền hậu tả hữu” 前後左右 trước sau trái phải.
2. (Danh) Hướng tây. ◎Như: “sơn hữu” 山右 phía tây núi, “giang hữu” 江右 phía tây sông.
3. (Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng. § Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là “hữu tộc” 右族, nhà hào cường gọi là “hào hữu” 豪右. ◇Sử Kí 史記: “Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu” 既罷歸國, 以相如功大, 拜為上卿, 位在廉頗之右 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
4. (Danh) Họ “Hữu”.
5. (Động) Giúp. § Thông “hữu” 佑. ◇Tả truyện 左傳: “Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi” 天子所右, 寡君亦右之 (Tương Công thập niên 襄公十年) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.
6. (Động) Thân gần, che chở. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy” 衍將右韓而左魏 (Ngụy sách nhị 魏策二) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.
7. (Động) Tôn sùng. ◎Như: “hữu văn hữu vũ” 右文右武 trọng văn trọng võ.
2. (Danh) Hướng tây. ◎Như: “sơn hữu” 山右 phía tây núi, “giang hữu” 江右 phía tây sông.
3. (Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng. § Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là “hữu tộc” 右族, nhà hào cường gọi là “hào hữu” 豪右. ◇Sử Kí 史記: “Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu” 既罷歸國, 以相如功大, 拜為上卿, 位在廉頗之右 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
4. (Danh) Họ “Hữu”.
5. (Động) Giúp. § Thông “hữu” 佑. ◇Tả truyện 左傳: “Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi” 天子所右, 寡君亦右之 (Tương Công thập niên 襄公十年) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.
6. (Động) Thân gần, che chở. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy” 衍將右韓而左魏 (Ngụy sách nhị 魏策二) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.
7. (Động) Tôn sùng. ◎Như: “hữu văn hữu vũ” 右文右武 trọng văn trọng võ.
Từ điển Thiều Chửu
① Bên phải.
② Giúp, cũng như chữ hữu 佑. Như bảo hữu 保右 giúp giữ.
③ Bên trên. Ðời xưa cho bên phải là trên. Như hữu văn hữu vũ 右文右武 trọng văn trọng võ. Vì thế nên họ sang gọi là hữu tộc 右族, nhà hào cường gọi là hào hữu 豪右, v.v.
④ Phương tây. Như Sơn hữu 山右 tức là Sơn-tây. Giang hữu 江右 tức là Giang-tây.
② Giúp, cũng như chữ hữu 佑. Như bảo hữu 保右 giúp giữ.
③ Bên trên. Ðời xưa cho bên phải là trên. Như hữu văn hữu vũ 右文右武 trọng văn trọng võ. Vì thế nên họ sang gọi là hữu tộc 右族, nhà hào cường gọi là hào hữu 豪右, v.v.
④ Phương tây. Như Sơn hữu 山右 tức là Sơn-tây. Giang hữu 江右 tức là Giang-tây.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bên phải, bên tay phải, phía hữu: 向右拐 Rẽ tay phải;
② Phía tây (khi mặt hướng về phía nam): 江右 Phía tây sông;
③ Phía trên (người xưa coi phía hữu là phía trên): 無出其右 Không còn ai hơn nữa;
④ Bảo thủ hoặc phản động (về tư tưởng và chính trị): 右傾觀點 Quan điểm hữu khuynh;
⑤ Giúp (dùng như 佑, bộ 亻).
② Phía tây (khi mặt hướng về phía nam): 江右 Phía tây sông;
③ Phía trên (người xưa coi phía hữu là phía trên): 無出其右 Không còn ai hơn nữa;
④ Bảo thủ hoặc phản động (về tư tưởng và chính trị): 右傾觀點 Quan điểm hữu khuynh;
⑤ Giúp (dùng như 佑, bộ 亻).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bên phải. Tay mặt — Giúp đỡ.
Từ ghép 11