Có 2 kết quả:
lô • lư
Tổng nét: 16
Bộ: mẫn 皿 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: YPWBT (卜心田月廿)
Unicode: U+76E7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: lú ㄌㄨˊ
Âm Nôm: lô, lơ, lu, lư, lứa
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro)
Âm Hàn: 로, 노
Âm Quảng Đông: lou4
Âm Nôm: lô, lơ, lu, lư, lứa
Âm Nhật (onyomi): ロ (ro)
Âm Hàn: 로, 노
Âm Quảng Đông: lou4
Tự hình 5

Dị thể 14
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cáp cáp ái hề ca kỳ 2 - 哈哈愛兮歌其二 (Lỗ Tấn)
• Đề Tấn Lưu Côn kê minh vũ kiếm đồ - 題晉劉琨雞鳴舞劍圖 (Ngô Lai)
• Hành hạt kỷ sự kỳ 1 - 行轄紀事其一 (Trần Đình Tân)
• Hý đề Từ Nguyên Thán sở tàng Chung Bá Kính “Trà tấn” thi quyển - 戲題徐元嘆所藏鍾伯敬茶訊詩卷 (Tiền Khiêm Ích)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Lô linh 2 - 盧令 2 (Khổng Tử)
• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tống biệt Thôi trước tác đông chinh - 送別崔著作東征 (Trần Tử Ngang)
• Tương Nam tức sự - 湘南即事 (Đới Thúc Luân)
• Đề Tấn Lưu Côn kê minh vũ kiếm đồ - 題晉劉琨雞鳴舞劍圖 (Ngô Lai)
• Hành hạt kỷ sự kỳ 1 - 行轄紀事其一 (Trần Đình Tân)
• Hý đề Từ Nguyên Thán sở tàng Chung Bá Kính “Trà tấn” thi quyển - 戲題徐元嘆所藏鍾伯敬茶訊詩卷 (Tiền Khiêm Ích)
• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)
• Lô linh 2 - 盧令 2 (Khổng Tử)
• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Phóng cuồng ngâm - 放狂吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)
• Tống biệt Thôi trước tác đông chinh - 送別崔著作東征 (Trần Tử Ngang)
• Tương Nam tức sự - 湘南即事 (Đới Thúc Luân)
phồn thể
Từ điển phổ thông
màu đen
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đen. ◇Thư Kinh 書經: “Lô cung nhất, lô thỉ bách” 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là “hô lô” 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ “Lô”.
6. § Còn đọc là “lư”.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là “hô lô” 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ “Lô”.
6. § Còn đọc là “lư”.
Từ điển Thiều Chửu
① Sắc đen, như lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一,盧矢百 (Thư Kinh 書經) cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
② Hô lô 呼盧 đánh bạc.
③ Chó tốt.
② Hô lô 呼盧 đánh bạc.
③ Chó tốt.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Màu đen: 盧弓 Cây cung đen;
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén để uống rượu thời xưa — Cái lò để đốt lửa đốt than — Đồng tử trong mắt. Con ngươi mắt — Đen. Màu đen — Cũng đọc Lư ( họ người ).
Từ ghép 2
phồn thể
Từ điển phổ thông
màu đen
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Đen. ◇Thư Kinh 書經: “Lô cung nhất, lô thỉ bách” 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là “hô lô” 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ “Lô”.
6. § Còn đọc là “lư”.
2. (Danh) Chén đựng cơm.
3. (Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là “hô lô” 呼盧.
4. (Danh) Chó tốt, chó săn. § Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
5. (Danh) Họ “Lô”.
6. § Còn đọc là “lư”.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Màu đen: 盧弓 Cây cung đen;
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.
② Chó tốt;
③【呼盧】hô lô [hulú] (văn) Đánh bạc;
④ [Lú] (Họ) Lư.
Từ ghép 2