Có 6 kết quả:

亨 hanh亯 hanh哼 hanh啈 hanh擤 hanh脝 hanh

1/6

hanh [hưởng, phanh]

U+4EA8, tổng 7 nét, bộ đầu 亠 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông suốt, thuận lợi. ◎Như: “thời vận hanh thông” 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy. ◇Dịch Kinh 易經: “Phẩm vật hàm hanh” 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.
2. Một âm là “hưởng”. (Động) Hưởng thụ. ◎Như: “công dụng hưởng vu thiên tử” 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.
3. Lại một âm là “phanh”. (Động) Nấu nướng. § Nguyên là chữ “phanh” 烹. ◎Như: “đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền” 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.

Từ điển Thiều Chửu

① Thông, như thời vận hanh thông 時運亨通 thời vận hanh thông.
② Một âm là hưởng. Hưởng thụ, như công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.
③ Lại một âm là phanh. Nấu nướng, như đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuận lợi, thông đạt, tốt đẹp, trôi chảy, trót lọt: 品物咸亨 Phẩm vật đều thông đạt (Chu Dịch).【亨通】hanh thông [hengtong] Thuận lợi, trôi chảy, tốt đẹp, tốt lành, may mắn: 萬事亨通 Mọi sự may mắn, vạn sự tốt lành;
② [Heng] (Họ) Hanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt, không bị cản trở. Chẳng hạn Hanh thông — Các âm khác là Hưởng, Phanh. Xem các âm này.

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

hanh

U+4EAF, tổng 9 nét, bộ đầu 亠 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

thông

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ hanh 亨.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hanh 亨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 亨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Hanh 亨.

Tự hình 1

Dị thể 1

hanh

U+54FC, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rên rỉ
2. hát khẽ, ngâm khẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hát khẽ, ngâm nga.
2. (Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ. ◎Như: “thống đắc hanh liễu kỉ thanh” 痛得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.
3. (Thán) Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm. ◎Như: “hanh, thùy năng thụ đắc liễu” 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng đau đớn rên rỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứ, hừ: 哼!這麼做怎麼行 Hừ! Làm vậy sao được; 哼!誰能受得了 Hừ! Ai mà chịu được;
② (Kêu) rên, rên rỉ 痛得哼了幾聲 Đau đến nỗi phải rên vài tiếng;
③ Hát khẽ, ngâm nga: 他一邊走一邊哼着歌兒 Anh ấy vừa đi vừa hát khẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tán thán, tỏ ý than thở hoặc giận dữ.

Tự hình 2

Dị thể 3

hanh [hạnh]

U+5548, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(thán từ biểu thị sự cấm chỉ)

Từ điển Trần Văn Chánh

Thán từ, biểu thị sự cấm chỉ.

Tự hình 2

Dị thể 4

hanh [tỉnh]

U+64E4, tổng 17 nét, bộ thủ 手 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hỉ mũi, xỉ mũi, xì mũi

Từ điển Trần Văn Chánh

Hỉ (mũi): 擤鼻涕 Hỉ (xỉ) mũi.

Tự hình 2

Dị thể 1

hanh

U+811D, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: bành hanh 膨脝)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Bành hanh” 膨脝: xem “bành” 膨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bành hanh 膨脝 trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là bành trướng 膨漲. Cũng viết là 膨脹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 膨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng bụng phệ. Thường gọi là Bành hanh 膨脝.

Tự hình 1

Từ ghép 1