Có 6 kết quả:

亨 hēng亯 hēng哼 hēng啈 hēng脝 hēng訇 hēng

1/6

hēng [pēng, xiǎng]

U+4EA8, tổng 7 nét, bộ tóu 亠 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông suốt, thuận lợi. ◎Như: “thời vận hanh thông” 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy. ◇Dịch Kinh 易經: “Phẩm vật hàm hanh” 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.
2. Một âm là “hưởng”. (Động) Hưởng thụ. ◎Như: “công dụng hưởng vu thiên tử” 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.
3. Lại một âm là “phanh”. (Động) Nấu nướng. § Nguyên là chữ “phanh” 烹. ◎Như: “đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền” 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.

Từ điển Trung-Anh

(1) prosperous
(2) henry (unit of inductance)

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

hēng [xiǎng]

U+4EAF, tổng 9 nét, bộ tóu 亠 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

thông

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hanh 亨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 亨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Hanh 亨.

Tự hình 1

Dị thể 1

hēng

U+54FC, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rên rỉ
2. hát khẽ, ngâm khẽ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hát khẽ, ngâm nga.
2. (Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ. ◎Như: “thống đắc hanh liễu kỉ thanh” 痛得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.
3. (Thán) Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm. ◎Như: “hanh, thùy năng thụ đắc liễu” 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng đau đớn rên rỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hứ, hừ: 哼!這麼做怎麼行 Hừ! Làm vậy sao được; 哼!誰能受得了 Hừ! Ai mà chịu được;
② (Kêu) rên, rên rỉ 痛得哼了幾聲 Đau đến nỗi phải rên vài tiếng;
③ Hát khẽ, ngâm nga: 他一邊走一邊哼着歌兒 Anh ấy vừa đi vừa hát khẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng tán thán, tỏ ý than thở hoặc giận dữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to groan
(2) to snort
(3) to hum
(4) to croon
(5) humph!

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 9

hēng [hèng]

U+5548, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(thán từ biểu thị sự cấm chỉ)

Tự hình 2

Dị thể 4

hēng

U+811D, tổng 11 nét, bộ ròu 肉 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: bành hanh 膨脝)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Bành hanh” 膨脝: xem “bành” 膨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bành hanh 膨脝 trương phềnh. Vì thế nên sự gì ngày một mở rộng hơn lên gọi là bành trướng 膨漲. Cũng viết là 膨脹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 膨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng bụng phệ. Thường gọi là Bành hanh 膨脝.

Từ điển Trung-Anh

(1) fat
(2) bloated

Tự hình 1

Từ ghép 1

hēng [hōng, jùn]

U+8A07, tổng 9 nét, bộ yán 言 + 2 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng động rất lớn: ầm ầm, huỳnh huỵch, đùng đùng, v.v. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Hoanh nhiên chấn động như lôi đình” 訇然震動如雷霆 (Hoa San nữ 華山女) Đùng đùng chấn động như sấm sét.
2. (Động) Nổ, vỡ, bắn.
3. (Danh) “A hoanh” 阿訇 chưởng lí Hồi Giáo, người giảng dạy kinh sách Hồi Giáo.
4. (Danh) Họ “Hoanh”.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng