Có 24 kết quả:

乡 xiǎng ㄒㄧㄤˇ亨 xiǎng ㄒㄧㄤˇ享 xiǎng ㄒㄧㄤˇ亯 xiǎng ㄒㄧㄤˇ响 xiǎng ㄒㄧㄤˇ想 xiǎng ㄒㄧㄤˇ攘 xiǎng ㄒㄧㄤˇ晑 xiǎng ㄒㄧㄤˇ芗 xiǎng ㄒㄧㄤˇ薌 xiǎng ㄒㄧㄤˇ蠁 xiǎng ㄒㄧㄤˇ鄉 xiǎng ㄒㄧㄤˇ鄕 xiǎng ㄒㄧㄤˇ響 xiǎng ㄒㄧㄤˇ飨 xiǎng ㄒㄧㄤˇ餉 xiǎng ㄒㄧㄤˇ饗 xiǎng ㄒㄧㄤˇ饟 xiǎng ㄒㄧㄤˇ饢 xiǎng ㄒㄧㄤˇ饷 xiǎng ㄒㄧㄤˇ馕 xiǎng ㄒㄧㄤˇ鮝 xiǎng ㄒㄧㄤˇ鯗 xiǎng ㄒㄧㄤˇ鲞 xiǎng ㄒㄧㄤˇ

1/24

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [xiāng ㄒㄧㄤ, xiàng ㄒㄧㄤˋ]

U+4E61, tổng 3 nét, bộ yī 乙 (+2 nét), yāo 幺 (+0 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鄉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tiếng dội (dùng như 響): 猶景之象形,鄉之應聲 Giống như bóng theo hình, tiếng dội dội lại theo tiếng động (Hán thư).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thôn quê, nông thôn, hương thôn, nhà quê: 城鄉關係 Quan hệ giữa thành phố với nông thôn;
② Quê nhà, quê hương, quê quán: 背鄉離井 Lìa bỏ quê nhà; 鄉人Người ở quê nhà, người cùng quê, người đồng hương;
③ Làng, xã;
④ (văn) Vùng xa ngoài thành (nói chung): 養至十二三歲,帶至他鄉轉賣 Nuôi đến mười hai mười ba tuổi thì mang đến nơi khác bán (Hồng lâu mộng, hồi 4);
⑤ (văn) Xứ sở, nơi: 維有荊楚,居國南鄉 Chỉ có nước Sở của ngươi là ở nơi phía nam của nước (Thi Kinh: Chu tụng, Ân Võ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng về, ngoảnh về (dùng như 向, bộ 口);
② (văn) Phương hướng (dùng như 向, bộ 口): 紂卒易鄉 Quân của Trụ đổi hướng (Tuân tử: Thành tướng thiên);
③ Hướng dẫn;
④ Khuyên bảo;
⑤ Xưa, trước (đây), lúc nãy (dùng như 嚮, bộ 口): 鄉也吾見於夫子而問知Lúc nãy tôi gặp phu tử và hỏi nên mới biết (điều đó) (Luận ngữ); 臣鄉論蓋國家事 Điều thần nói trước đây là việc quốc gia đại sự (Tống sử: Phạm Trọng Yêm liệt truyện).【鄉使】hướng sử [xiàng shê] (văn) (Khi trước, lúc đầu) nếu như, nếu trước đây: 鄉使文王疏呂尚而不與深言,是周無天子之德,而文,武無與成其業也 Nếu trước đây Văn vương xa lánh Lã Thượng mà không nói chuyện thân thiết với họ Lã, thì đó là nhà Chu không có cái đức của bậc thiên tử, và vua Văn vua Võ cũng sẽ không cùng với ông ta làm nên sự nghiệp (Sử kí); 【鄉者】 hướng giả [xiàngzhâ] Trước đây, lúc nãy, vừa rồi: 鄉者先生之言有可聞者焉 Lời nói của tiên sinh lúc nãy có nhiều điều đáng nghe (Mặc tử);
⑥ (văn) Cửa sổ (dùng như 向, bộ 口).

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [hēng ㄏㄥ, pēng ㄆㄥ]

U+4EA8, tổng 7 nét, bộ tóu 亠 (+5 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông suốt, thuận lợi. ◎Như: “thời vận hanh thông” 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy. ◇Dịch Kinh 易經: “Phẩm vật hàm hanh” 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.
2. Một âm là “hưởng”. (Động) Hưởng thụ. ◎Như: “công dụng hưởng vu thiên tử” 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.
3. Lại một âm là “phanh”. (Động) Nấu nướng. § Nguyên là chữ “phanh” 烹. ◎Như: “đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền” 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.

Từ điển Thiều Chửu

① Thông, như thời vận hanh thông 時運亨通 thời vận hanh thông.
② Một âm là hưởng. Hưởng thụ, như công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.
③ Lại một âm là phanh. Nấu nướng, như đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dâng đồ cúng, tế (dùng như 享): 王用亨于 西山Chu Văn Vương tế ở núi Tây (Chu Dịch).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nấu (dùng như 烹): 七月亨葵乃菽 Tháng bảy nấu rau quỳ và đậu (Thi Kinh: Bân phong, Thất nguyệt).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuận lợi, thông đạt, tốt đẹp, trôi chảy, trót lọt: 品物咸亨 Phẩm vật đều thông đạt (Chu Dịch).【亨通】hanh thông [hengtong] Thuận lợi, trôi chảy, tốt đẹp, tốt lành, may mắn: 萬事亨通 Mọi sự may mắn, vạn sự tốt lành;
② [Heng] (Họ) Hanh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thông suốt, không bị cản trở. Chẳng hạn Hanh thông — Các âm khác là Hưởng, Phanh. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phanh 烹 — Các âm khác là Hanh, Hưởng. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hưởng 享— Các âm khác là Hanh, Phanh.

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+4EAB, tổng 8 nét, bộ tóu 亠 (+6 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. dâng đồ
2. hưởng thụ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dâng lên, tiến cống. ◇Thi Kinh 詩經: “Tự bỉ Đê Khương, Mạc cảm bất lai hưởng” 自彼氐羌, 莫敢不來享 (Thương tụng 商頌, Ân vũ 殷武) Từ các nước Đê, nước Khương kia, Chẳng ai dám không đến dâng cống.
2. (Động) Cúng tế. ◇Tây du kí 西遊記: “Sát ngưu tể mã, tế thiên hưởng địa” 殺牛宰馬, 祭天享地 (Đệ tam hồi) Giết trâu mổ ngựa, tế trời cúng đất.
3. (Động) Thết đãi. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Sát dương hưởng tân khách” 殺羊享賓客 (Tống Hồ Nam Lí Chánh Tự tự 送湖南李正字序) Giết cừu thết đãi tân khách.
4. (Động) Hưởng thụ. ◎Như: “hưởng phúc” 享福 được hưởng thụ phúc trời. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất giác đả động phàm tâm, dã tưởng yêu đáo nhân gian khứ hưởng nhất hưởng giá vinh hoa phú quý” 不覺打動凡心, 也想要到人間去享一享這榮華富貴 (Đệ nhất hồi) Bất giác động lòng phàm tục, cũng muốn xuống nhân gian hưởng thụ vinh hoa phú quý.

Từ điển Thiều Chửu

① Dâng, đem đồ lễ lên dâng người trên hay đem cúng tế gọi là hưởng. thết đãi khách khứa cũng gọi là hưởng.
② Hưởng thụ, như hưởng phúc 享福 được hưởng thụ phúc trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hưởng thụ: 坐享其成 Ngồi không hưởng lấy thành quả, ngồi mát ăn bát vàng;
② (văn) Tế, dâng cúng (quỷ thần): 茲予大享于先王 Nay ta long trọng dâng cúng các tiên vương (Thượng thư: Bàn Canh thượng);
③ (văn) Thết đãi (dùng như 饗): 鄭伯享趙孟于垂隴 Trịnh Bá thết Triệu Mạnh ở Thùy Lũng (Tả truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dâng hiến — Nhận lấy mà dùng.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 享[xiang3]

Từ điển Trung-Anh

(1) to enjoy
(2) to benefit
(3) to have the use of

Tự hình 6

Dị thể 8

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [hēng ㄏㄥ]

U+4EAF, tổng 9 nét, bộ tóu 亠 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ hanh 亨.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 享[xiang3]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+54CD, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vọng lại
2. tiếng vọng tiếng vang
3. điểm (giờ)

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “hưởng” 響.
2. Giản thể của chữ 響.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ hưởng 響.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 響 (bộ 音).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng động, tiếng ồn, tiếng dội, âm hưởng: 一聲不響 Không một lời nói;
② (Tiếng) reo, (tiếng) nổ, (tiếng) vang: 鐘響了 Chuông đã reo; 整個會場響起了掌聲 Cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay; 炮聲 響起來了 Tiếng pháo đã nổ vang;
③ Inh ỏi, ồn ào, ầm ĩ, vang: 汽笛聲太響了 Tiếng còi xe inh tai quá; 收音機開得太響了 Tiếng máy thu thanh ầm ĩ quá;
④ Tiếng dội lại: 響應 Hưởng ứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Hưởng 響.

Từ điển Trung-Anh

(1) echo
(2) sound
(3) noise
(4) to make a sound
(5) to sound
(6) to ring
(7) loud
(8) classifier for noises

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 65

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+60F3, tổng 13 nét, bộ xīn 心 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhớ, nghĩ tới

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghĩ, suy nghĩ. ◎Như: “tưởng biện pháp” 想辦法 nghĩ cách.
2. (Động) Mong, muốn, hi vọng, dự định. ◎Như: “tưởng kết hôn” 想結婚 dự định kết hôn, “tưởng xuất quốc” 想出國 muốn ra nước ngoài.
3. (Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lãm vật tưởng cố quốc, Thập niên biệt hoang thôn” 覽物想故國, 十年別荒村 (Khách cư 客居) Nhìn vật nhớ nước cũ, Mười năm cách biệt làng xa.
4. (Động) Lường, liệu, suy đoán. ◎Như: “liệu tưởng” 料想 liệu lường, “thôi tưởng” 推想 suy đoán. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tưởng đương nhiên nhĩ” 想當然耳 (Khổng Dung truyện 孔融傳) Đoán là hẳn như thế vậy.
5. (Động) Cho rằng. ◎Như: “nhĩ tưởng giá dạng đối bất đối?” 你想這樣對不對 anh cho rằng cái đó đúng hay không đúng?
6. (Động) Tựa như, giống như. ◇Lí Bạch: “Vân tưởng y thường hoa tưởng dong” 雲想衣裳花想容 (Thanh bình điệu 清平調) Mây tựa xiêm áo, hoa giống như dáng người.
7. (Danh) Ý nghĩ, ý niệm. ◎Như: “mộng tưởng” 夢想 niềm mơ, “bất tác thử tưởng” 不作此想 đừng có ý nghĩ đó. ◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: “Tiêu sái xuất trần chi tưởng” 蕭灑出塵之想 (Bắc san di văn 北山移文) Ý nghĩ tiêu dao tự tại thoát khỏi trần tục.

Từ điển Thiều Chửu

① Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng.
② Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên 回想當年 nghĩ lại năm ấy, miện tưởng lai nhật 緬想來日 tưởng xa đến ngày sau, v.v.
③ Liệu định, như tưởng đương nhiên nhĩ 想當然耳 tưởng lẽ phải như thế vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghĩ, suy nghĩ, nghĩ ngợi: 敢想敢說敢做 Dám nghĩ dám nói dám làm; 讓我想一想 Để tôi nghĩ ngợi cái đã;
② Nghĩ rằng, cho rằng, đoán chừng, chắc rằng: 我想她今天不會來 Tôi chắc cô ta hôm nay không đến; 想當然耳 Chắc đương nhiên thế;
③ Mong, muốn, ước ao, dự định: 誰不想進步呢 Ai mà chẳng muốn tiến bộ;
④ Tưởng nhớ, nhớ nhung, nhớ: 想家 Nhớ nhà; 我們很想你 Chúng tôi rất nhớ anh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ tới — Nhớ tới. Đoạn trường tân thanh : » Tưởng người dưới nguyệt chén đồng «.

Từ điển Trung-Anh

(1) to think
(2) to believe
(3) to suppose
(4) to wish
(5) to want
(6) to miss (feel wistful about the absence of sb or sth)

Tự hình 4

Từ ghép 177

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy cắp, ăn trộm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo” 今有人日攘其鄰之雞者, 或告之曰: 是非君子之道 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.
2. (Động) Vén tay. ◇Tào Thực 曹植: “Nhương tụ kiến tố thủ” 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
3. (Động) Xâm đoạt. ◇Trang Tử 莊子: “Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân” 諸侯暴亂, 擅相攘伐, 以殘民人 (Ngư phủ 漁父) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.
4. (Động) Dẹp trừ, bài trừ. ◇Tả truyện 左傳: “Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch” 桓公救中國而攘夷狄 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.
5. (Động) Hàm nhẫn được, cam chịu. § Thông “nhượng” 讓.
6. (Động) Tế thần để trừ điều chẳng lành. § Thông “nhương” 禳.
7. Một âm là “nhưỡng”. (Động) Nhiễu loạn, rối loạn. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính” 故至於攘天下, 害百姓 (Binh lược 兵略) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.

Tự hình 2

Dị thể 7

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+6651, tổng 10 nét, bộ rì 日 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) clear

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [xiāng ㄒㄧㄤ]

U+8297, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 (+3 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 薌.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [xiāng ㄒㄧㄤ]

U+858C, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 (+11 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùi thơm của thóc gạo.
2. (Danh) Một loại cỏ thơm dùng làm gia vị.
3. (Động) Làm cho thơm ngon.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [xiàng ㄒㄧㄤˋ]

U+8801, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một loài sâu, giống như tằm mà lớn hơn. § Còn gọi là: “địa dũng” 地蛹, “tri thanh trùng” 知聲蟲.
2. § Thông “hưởng” 響.
3. “Hật hưởng” 肸蠁: (Động) Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí). ◇Tả Tư 左思: “Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng” 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.
4. “Hật hưởng” 肸蠁: (Tính) Liên miên, không dứt. ◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: “Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt” 女生七子, 三甲榜, 四孝廉, 簪笏肸蠁不絕 (Lâm Phương Bá thiếp 林方伯妾) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt.
5. “Hật hưởng” 肸蠁: (Động) Thần linh cảm ứng.
6. “Hật hưởng” 肸蠁: (Tính) Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Hật hưởng 肸蠁 các loài sâu sinh ở chỗ ẩm thấp như con nhặng, con muỗi, v.v. Vì các loài ấy rất nhiều mà lại hay xúm vào chỗ tối, cho nên nói về sự hưng thịnh cũng gọi là hật hưởng, trong chốn u minh phảng phất như có tiếng cũng gọi là hật hưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

【肸蠁】hật hưởng [xìxiăng] Các loài ruồi muỗi. (Ngb) 1. Sự hưng thịnh; 2. Chốn u minh phảng phất như có tiếng u u.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài sâu giống như con tằm nhưng lớn hơn nhiều, sống ở dưới đất.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [xiāng ㄒㄧㄤ, xiàng ㄒㄧㄤˋ]

U+9109, tổng 11 nét, bộ yì 邑 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Làng. § Khu vực hành chánh, thấp hơn “huyện” 縣 và cao hơn “thôn” 村. Ngày xưa gọi một khu 12.500 “gia” 家 (nhà) là một “hương” 鄉.
2. (Danh) Nhà quê, thôn quê (ngoài thành thị). ◎Như: “hương thôn” 鄉村 thôn quê.
3. (Danh) Quê quán, quê nhà (nơi mình sinh trưởng hoặc cư ngụ đã lâu). ◎Như: “li hương” 離鄉 lìa quê, “hoàn hương” 還鄉 về quê nhà.
4. (Danh) Phiếm chỉ khu vực, xứ sở. ◇Tào Tháo 曹操: “Hồng nhạn xuất tái bắc, Nãi tại vô nhân hương” 鴻雁出塞北, 乃在無人鄉 (Khước đông tây môn hành 卻東西門行) Chim hồng chim nhạn bay ra ải bắc, Là ở chỗ không người.
5. (Danh) Người cùng tỉnh, cùng huyện. ◎Như: “đồng hương” 同鄉.
6. (Danh) Cảnh giới, trạng thái. ◎Như: “túy hương” 醉鄉 cõi say, “mộng hương” 夢鄉 cảnh mộng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thử hậu hà nhân đáo túy hương” 此後何人到醉鄉 (Kê Khang cầm đài 嵇康琴臺) Sau đó ai người đến cõi say?
7. (Tính) Cùng xóm làng. ◎Như: “hương thân” 鄉親 người đồng hương.
8. (Tính) Vốn sinh sản hoặc có sẵn từ quê hương. ◎Như: “hương sản” 鄉產, “hương vị” 鄉味. ◇Hạ Chi Chương 賀之章: “Thiếu tiểu li gia lão đại hồi, Hương âm vô cải tấn mao thôi” 少小離家老大回, 鄉音無改鬢毛衰 (Hồi hương ngẫu thư 回鄉偶書) Lúc nhỏ tuổi xa nhà, đến khi già cả trở về, Giọng nói quê nhà không đổi, tóc mai suy kém.
9. Một âm là “hướng”. (Danh) Phương hướng. Cùng nghĩa với “hướng” 向.
10. (Động) Hướng về, ngoảnh về. ◎Như: “nam hướng” 南鄉 ngoảnh về phương nam. ◇Sử Kí 史記: “Thủ Tây Hà nhi Tần binh bất cảm đông hướng, Hàn Triệu tân tòng, tử thục dữ Khởi?” 守西河而秦兵不敢東鄉, 韓趙賓從, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trấn thủ Tây Hà mà quân Tần không dám ngoảnh về đông, nước Hàn nước Triệu phải quy phụ, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
11. (Động) Theo, quy phụ. Cũng như “hướng” 嚮. ◇Hán Thư 漢書: “Dân di nọa đãi, hướng bổn giả thiểu, xu mạt giả chúng, tương hà dĩ kiểu chi?” 民彌惰怠, 鄉本者少, 趨末者眾, 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng lười biếng, người theo về gốc thì ít, người chạy theo ngọn thì đông, làm sao mà sửa trị?
12. (Phó) Xưa, trước đây. ◇Luận Ngữ 論語: “Hướng dã ngô kiến ư phu tử nhi vấn trí” 鄉也吾見於夫子而問知 (Nhan Uyên 顏淵) Trước đây, tôi vô yết kiến thầy mà hỏi về trí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hướng về, ngoảnh về (dùng như 向, bộ 口);
② (văn) Phương hướng (dùng như 向, bộ 口): 紂卒易鄉 Quân của Trụ đổi hướng (Tuân tử: Thành tướng thiên);
③ Hướng dẫn;
④ Khuyên bảo;
⑤ Xưa, trước (đây), lúc nãy (dùng như 嚮, bộ 口): 鄉也吾見於夫子而問知Lúc nãy tôi gặp phu tử và hỏi nên mới biết (điều đó) (Luận ngữ); 臣鄉論蓋國家事 Điều thần nói trước đây là việc quốc gia đại sự (Tống sử: Phạm Trọng Yêm liệt truyện).【鄉使】hướng sử [xiàng shê] (văn) (Khi trước, lúc đầu) nếu như, nếu trước đây: 鄉使文王疏呂尚而不與深言,是周無天子之德,而文,武無與成其業也 Nếu trước đây Văn vương xa lánh Lã Thượng mà không nói chuyện thân thiết với họ Lã, thì đó là nhà Chu không có cái đức của bậc thiên tử, và vua Văn vua Võ cũng sẽ không cùng với ông ta làm nên sự nghiệp (Sử kí); 【鄉者】 hướng giả [xiàngzhâ] Trước đây, lúc nãy, vừa rồi: 鄉者先生之言有可聞者焉 Lời nói của tiên sinh lúc nãy có nhiều điều đáng nghe (Mặc tử);
⑥ (văn) Cửa sổ (dùng như 向, bộ 口).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tiếng dội (dùng như 響): 猶景之象形,鄉之應聲 Giống như bóng theo hình, tiếng dội dội lại theo tiếng động (Hán thư).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thôn quê, nông thôn, hương thôn, nhà quê: 城鄉關係 Quan hệ giữa thành phố với nông thôn;
② Quê nhà, quê hương, quê quán: 背鄉離井 Lìa bỏ quê nhà; 鄉人Người ở quê nhà, người cùng quê, người đồng hương;
③ Làng, xã;
④ (văn) Vùng xa ngoài thành (nói chung): 養至十二三歲,帶至他鄉轉賣 Nuôi đến mười hai mười ba tuổi thì mang đến nơi khác bán (Hồng lâu mộng, hồi 4);
⑤ (văn) Xứ sở, nơi: 維有荊楚,居國南鄉 Chỉ có nước Sở của ngươi là ở nơi phía nam của nước (Thi Kinh: Chu tụng, Ân Võ).

Tự hình 6

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+97FF, tổng 20 nét, bộ yīn 音 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vọng lại
2. tiếng vọng tiếng vang
3. điểm (giờ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng, thanh âm. ◇Lạc Tân Vương 駱賓王: “Phong đa hưởng dị trầm” 風多響易沉 (Tại ngục vịnh thiền 在獄詠蟬) Gió nhiều tiếng dễ bị chìm đi.
2. (Danh) Tiếng dội, tiếng vang. ◇Lí Bạch 李白: “Khách tâm tẩy lưu thủy, Dư hưởng nhập sương chung” 客心洗流水, 餘響入霜鐘 (Thính Thục tăng Tuấn đàn cầm 聽蜀僧濬彈琴) Lòng khách (như) được dòng nước rửa sạch, Tiếng dư vang hòa vào tiếng chuông trong sương.
3. (Danh) Tin tức, âm tấn.
4. (Danh) Lượng từ: tiếng (vang), tiếng (nổ), ... ◎Như: “pháo thanh hưởng khởi lai liễu” 炮聲 響起來了 tiếng pháo đã nổ vang, “chung xao liễu kỉ hưởng?” 鐘敲了幾響 chuông gõ mấy tiếng rồi?
5. (Động) Phát ra âm thanh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tiêu tiêu trụy diệp hưởng đình cao” 蕭蕭墜葉響庭皋 (Thu nhật ngẫu thành 秋日偶成) Lào xào lá rụng vang ngoài sân.
6. (Tính) Có âm thanh. ◎Như: “hưởng tiễn” 響箭 tên lúc bắn có tiếng phát ra (dùng làm hiệu lệnh).
7. (Tính) Vang, lớn, mạnh (âm thanh). ◎Như: “khí địch thanh thái hưởng liễu” 汽笛聲太響了 tiếng còi xe inh ỏi quá.
8. (Tính) Có tiếng tăm. ◎Như: “hưởng đương đương đích nhân vật” 響噹噹的人物 nhân vật tiếng tăm vang dội.
9. (Tính) Có ảnh hưởng. ◎Như: “tha thoại thuyết đắc ngận hưởng” 他話說得很響 ông ấy nói rất có ảnh hưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng động, tiếng ồn, tiếng dội, âm hưởng: 一聲不響 Không một lời nói;
② (Tiếng) reo, (tiếng) nổ, (tiếng) vang: 鐘響了 Chuông đã reo; 整個會場響起了掌聲 Cả hội trường vang lên tiếng vỗ tay; 炮聲 響起來了 Tiếng pháo đã nổ vang;
③ Inh ỏi, ồn ào, ầm ĩ, vang: 汽笛聲太響了 Tiếng còi xe inh tai quá; 收音機開得太響了 Tiếng máy thu thanh ầm ĩ quá;
④ Tiếng dội lại: 響應 Hưởng ứng.

Từ điển Trung-Anh

(1) echo
(2) sound
(3) noise
(4) to make a sound
(5) to sound
(6) to ring
(7) loud
(8) classifier for noises

Tự hình 3

Dị thể 12

Từ ghép 66

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+98E8, tổng 12 nét, bộ shí 食 (+4 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thết đãi long trọng
2. tế tập thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饗

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thết đãi (rượu và thức ăn). (Ngr) Thoả mãn nhu cầu (của người khác): 以饗讀者 Để thoả mãn nhu cầu của bạn đọc;
② Lễ tế chung;
③ Hưởng thụ (dùng như 享, bộ 亠).

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to offer food and drinks
(2) to entertain

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Từ ghép 8

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+9909, tổng 14 nét, bộ shí 食 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa thức ăn tới cho. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng” 有童子以黍肉餉 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi.
2. (Động) Tặng cho. ◇Tam Quốc Chí 三國志: “Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền” 帝以素書所著典論及詩賦餉孫權 (Ngụy Thư 魏書) Vua lấy những sách của mình sáng tác, điển luận và thơ phú, tặng cho Tôn Quyền.
3. (Danh) Tiền lương dùng về việc quân. ◎Như: “phát hướng” 發餉 phát lương, “lĩnh hướng” 領餉 lĩnh lương.
4. (Danh) Một lát, khoảng thời gian ngắn. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tuy đắc nhất hướng lạc, Hữu như tụ phi văn” 雖得一餉樂, 有如聚飛蚊 (Túy tặng Trương Bí Thư 醉贈張祕書) Tuy được vui một lát, Cũng như muỗi phụ bay.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Tiền lương, lương hướng (của quân lính): 只領了半個月的餉 Chỉ lãnh được nửa tháng lương; 發餉 Phát lương;
② (văn) Thết khách (với rượu và thức ăn).

Từ điển Trung-Anh

soldier's pay

Tự hình 2

Dị thể 10

Chữ gần giống 1

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+9957, tổng 20 nét, bộ shí 食 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thết đãi long trọng
2. tế tập thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lễ thết khách trọng thể nhất gọi là “hưởng” 饗, thứ nữa gọi là “yến” 宴. ◇Sử Kí 史記: “Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh” 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.
2. (Danh) Tế hợp đồng, tế chung cả làm một gọi là “hưởng”.
3. (Động) Hưởng thụ. § Thông “hưởng” 享.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thết đãi (rượu và thức ăn). (Ngr) Thoả mãn nhu cầu (của người khác): 以饗讀者 Để thoả mãn nhu cầu của bạn đọc;
② Lễ tế chung;
③ Hưởng thụ (dùng như 享, bộ 亠).

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to offer food and drinks
(2) to entertain

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+995F, tổng 25 nét, bộ shí 食 (+17 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa với chữ “hướng” 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餉.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hướng 餉.

Từ điển Trung-Anh

variant of 餉|饷[xiang3]

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [náng ㄋㄤˊ, nǎng ㄋㄤˇ]

U+9962, tổng 30 nét, bộ shí 食 (+22 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhét thức ăn vào miệng. Xem 饢 [náng].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một thứ) bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương, Trung Quốc) Xem 饢 [năng].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 餉.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+9977, tổng 9 nét, bộ shí 食 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thết đãi
2. tiền quân lương
3. một lát, một lúc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (khn) Tiền lương, lương hướng (của quân lính): 只領了半個月的餉 Chỉ lãnh được nửa tháng lương; 發餉 Phát lương;
② (văn) Thết khách (với rượu và thức ăn).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餉

Từ điển Trung-Anh

variant of 餉|饷[xiang3]

Từ điển Trung-Anh

soldier's pay

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 5

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [náng ㄋㄤˊ, nǎng ㄋㄤˇ]

U+9995, tổng 25 nét, bộ shí 食 (+22 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhét thức ăn vào miệng. Xem 饢 [náng].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một thứ) bánh nướng của các dân tộc Uây-ua, Ka-dắc (miền Tân Cương, Trung Quốc) Xem 饢 [năng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饢

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 餉.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ [zhèn ㄓㄣˋ]

U+9B9D, tổng 17 nét, bộ yú 魚 (+6 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cá phơi khô

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tưởng” 鯗.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tưởng 鯗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯗.

Tự hình 2

Dị thể 5

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+9BD7, tổng 18 nét, bộ yú 魚 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá phơi khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá khô. Cá thu phơi khô cũng gọi là “tưởng”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá khô (đã xẻ ra phơi): 鰻鯗 Khô cá chình. 【鯗魚】tưởng ngư [xiăngyú] Cá khô (nói chung).

Từ điển Trung-Anh

dried fish

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Bình luận 0

xiǎng ㄒㄧㄤˇ

U+9C9E, tổng 14 nét, bộ yú 魚 (+6 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cá phơi khô

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鮝.
2. Giản thể của chữ 鯗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鮝

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá khô (đã xẻ ra phơi): 鰻鯗 Khô cá chình. 【鯗魚】tưởng ngư [xiăngyú] Cá khô (nói chung).

Từ điển Trung-Anh

dried fish

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0