Có 6 kết quả:

䁛 coi占 coi𥋳 coi𩲡 coi𫀅 coi𫀢 coi

1/6

coi

U+405B, tổng 14 nét, bộ mục 目 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

Tự hình

Dị thể

coi [chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, giếm, xem]

U+5360, tổng 5 nét, bộ bốc 卜 + 3 nét
hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

Tự hình

Dị thể

coi

U+252F3, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

coi [cui, còi, côi, cùi]

U+29CA1, tổng 14 nét, bộ quỷ 鬼 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

Tự hình

Dị thể

coi

U+2B005, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi

coi

U+2B022, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi