Có 3 kết quả:
tần • tẫn • tận
Tổng nét: 16
Bộ: nhân 人 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰亻盡
Nét bút: ノ丨フ一一丨一丶丶丶丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: OLMT (人中一廿)
Unicode: U+5118
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: jǐn ㄐㄧㄣˇ
Âm Nôm: tận
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Nhật (kunyomi): まま (mama), ことごとく (kotogotoku)
Âm Hàn: 진
Âm Quảng Đông: zeon2
Âm Nôm: tận
Âm Nhật (onyomi): ジン (jin)
Âm Nhật (kunyomi): まま (mama), ことごとく (kotogotoku)
Âm Hàn: 진
Âm Quảng Đông: zeon2
Tự hình 3

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Cúc thu bách vịnh kỳ 39 - 菊秋百詠其三十九 (Phan Huy Ích)
• Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台 (Lục Du)
• Độc điếu nghĩa dân trận tử văn - 讀吊義民陣死文 (Mai Am công chúa)
• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和劉三哥畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lan tỉ quân tử - 蘭比君子 (Cao Bá Quát)
• Thành tây đại ẩn lư khẩu chiếm - 城西大隱盧口占 (Trình Thuấn Du)
• Thọ Công từ - 壽公祠 (Bùi Cơ Túc)
• Thoại cựu - 話舊 (Nguyễn Khuyến)
• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Vũ Thuý)
• Trịnh Châu ngoạ bệnh đắc đồng bộ sao lục Vưu Đồng đề tụng Lã Tiên từ thi thiên nhân vong bỉ lậu lâm hành bộ vận phụng đại đề duyên chi tác kỳ 2 - 鄭州臥病得同部抄錄尤侗題頌呂僊祠詩篇因忘鄙陋臨行步韻奉代題緣之作其二 (Trịnh Hoài Đức)
• Đăng Nghĩ Nghiễn đài - 登擬峴台 (Lục Du)
• Độc điếu nghĩa dân trận tử văn - 讀吊義民陣死文 (Mai Am công chúa)
• Hoạ Lưu Tam Ca lưu biệt nguyên vận kỳ 1 - 和劉三哥畱別原韻其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Lan tỉ quân tử - 蘭比君子 (Cao Bá Quát)
• Thành tây đại ẩn lư khẩu chiếm - 城西大隱盧口占 (Trình Thuấn Du)
• Thọ Công từ - 壽公祠 (Bùi Cơ Túc)
• Thoại cựu - 話舊 (Nguyễn Khuyến)
• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Vũ Thuý)
• Trịnh Châu ngoạ bệnh đắc đồng bộ sao lục Vưu Đồng đề tụng Lã Tiên từ thi thiên nhân vong bỉ lậu lâm hành bộ vận phụng đại đề duyên chi tác kỳ 2 - 鄭州臥病得同部抄錄尤侗題頌呂僊祠詩篇因忘鄙陋臨行步韻奉代題緣之作其二 (Trịnh Hoài Đức)
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. hết
2. nhất, lớn nhất, to nhất
2. nhất, lớn nhất, to nhất
Từ ghép 4
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. hết
2. nhất, lớn nhất, to nhất
2. nhất, lớn nhất, to nhất
Từ điển trích dẫn
1. (Liên) Mặc dù, dù cho. ◎Như: “tẫn đại phong khởi , thuyền nhưng li ngạn” 儘大風起, 船仍離岸 mặc dù gió lớn nổi lên, thuyền vẫn rời bến.
2. (Phó) Hết tiệt, cùng cực. ◎Như: “tẫn số” 儘數 hết cả số, “tẫn khả năng” 儘可能 hết sức mình.
3. (Phó) Cứ, cứ việc. ◎Như: “nhĩ tẫn quản tố, bất yếu phạ” 你儘管做, 不要怕 anh cứ việc làm, đừng sợ.
4. (Phó) Tùy ý, mặc ý, không hạn chế. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Tác hàn tác thử vô xứ tị, Hoa lạc hoa khai tẫn tha ý” 作寒作暑無處避, 花落花開儘他意 (Dạ văn phong thanh 夜聞風聲) Làm lạnh làm nóng không chỗ tránh, Hoa rụng hoa nở, gió tha hồ mặc ý.
5. (Phó) Cả, đều, tất cả, toàn. ◎Như: “tẫn trước” 儘著 tính đủ cách. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng” 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ. ◇Tây du kí 西遊記: “Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai” 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
2. (Phó) Hết tiệt, cùng cực. ◎Như: “tẫn số” 儘數 hết cả số, “tẫn khả năng” 儘可能 hết sức mình.
3. (Phó) Cứ, cứ việc. ◎Như: “nhĩ tẫn quản tố, bất yếu phạ” 你儘管做, 不要怕 anh cứ việc làm, đừng sợ.
4. (Phó) Tùy ý, mặc ý, không hạn chế. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Tác hàn tác thử vô xứ tị, Hoa lạc hoa khai tẫn tha ý” 作寒作暑無處避, 花落花開儘他意 (Dạ văn phong thanh 夜聞風聲) Làm lạnh làm nóng không chỗ tránh, Hoa rụng hoa nở, gió tha hồ mặc ý.
5. (Phó) Cả, đều, tất cả, toàn. ◎Như: “tẫn trước” 儘著 tính đủ cách. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng” 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ. ◇Tây du kí 西遊記: “Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai” 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.
Từ điển Thiều Chửu
① Hết tiệt.
② Hết cữ, như tẫn số 儘數 hết số, tẫn trước 儘著 tính hết nước.
② Hết cữ, như tẫn số 儘數 hết số, tẫn trước 儘著 tính hết nước.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Tận, hết, hết sức, cố gắng: 儘力幫助你們 Hết sức giúp đỡ các anh; 我們儘快做吧 Chúng ta cố làm cho thật nhanh; 儘數Hết số; 儘著 Tính hết nước;
② Trong vòng, dưới mức: 儘着三天做 Làm trong vòng 3 ngày;
③ Nhường... trước;
④ Mãi... cùng, tít... cùng: 坐在儘前邊 Ngồi ở tít trên cùng; 儘低下 Ở mãi dưới cùng; 儘裡邊 Mãi tận trong cùng;
⑤ (đph) Mãi: 儘責備他也不對 Cứ trách anh ấy mãi cũng không ổn. Xem 盡 [jìn].
② Trong vòng, dưới mức: 儘着三天做 Làm trong vòng 3 ngày;
③ Nhường... trước;
④ Mãi... cùng, tít... cùng: 坐在儘前邊 Ngồi ở tít trên cùng; 儘低下 Ở mãi dưới cùng; 儘裡邊 Mãi tận trong cùng;
⑤ (đph) Mãi: 儘責備他也不對 Cứ trách anh ấy mãi cũng không ổn. Xem 盡 [jìn].
Từ ghép 1
phồn thể