Có 5 kết quả:

孥 noa拏 noa挐 noa挼 noa捼 noa

1/5

noa []

U+62CF, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Noa liễu chúc đài, dẫn trước đại vương chuyển nhập bình phong bối hậu” 拏了燭臺, 引著大王轉入屏風背後 (Đệ ngũ hồi) Cầm đèn nến, dẫn đại vương đi vào phía sau bình phong.
2. (Động) Bắt (kẻ có tội). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trung thường thị Kiển Thạc chi thúc, đề đao dạ hành, Tháo tuần dạ noa trụ, tựu bổng trách chi” 中常侍蹇碩之叔, 提刀夜行, 操巡夜拏住, 就棒責之 (Đệ nhất hồi 第一回) Chú quan trung thường thị Kiển Thạc, vác dao đi đêm, (Tào) Tháo đi tuần bắt được, cũng đem nọc đánh ngay. § Ghi chú: Tục dùng như chữ “nã” 拿.

Từ điển Thiều Chửu

① Dắt dẫn.
② Bắt kẻ có tội gọi là noa. Tục dùng như chữ nã 拿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 拿 .

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

noa [, , nạo]

U+6310, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dắt, dẫn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dắt dẫn, khiên dẫn. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tự Nam Hải noa chu nhi” 自南海挐舟而來 (Tống khu sách tự 送區冊序) Từ Nam Hải đưa thuyền lại.
2. (Động) Liên tục.
3. (Động) Trộn lẫn.
4. (Tính) Tạp loạn.
5. Một âm là “nư”. (Động) Cầm, nắm giữ. § Cũng như 拏

Từ điển Thiều Chửu

① Dắt dẫn.
② Một âm là nư. Cầm.
③ Dắt.

Tự hình

Dị thể

noa [nhoa]

U+633C, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

noa [nhoa, nôi]

U+637C, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

vò nát

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “noa” 挼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ noa 挼.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng