Có 11 kết quả:

乌 ô兀 ô呜 ô圬 ô弧 ô恶 ô捂 ô杇 ô污 ô洿 ô钨 ô

1/11

ô

U+4E4C, tổng 4 nét, bộ triệt 丿 (+3 nét)
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con quạ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 烏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 烏

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quạ: 月落烏啼霜滿天 Trăng lặn quạ kêu sương toả đầy trời (Trương Kế: Phong kiều dạ bạc).【烏鴉】ô nha [wu ya] Con quạ;
② Đen, ô: 烏雲 Mây đen;
③ (văn) Đâu, chỗ nào: 烏乎在? Ở nơi nào?; 果烏在哉? Thật là ở đâu? (Liễu Hà Đông tập); 君子烏乎取? Người quân tử lấy được ở chỗ nào? (Liễu Hà Đông tập);
④ (văn) Làm sao, sao (biểu thị ý phản vấn): 且夫齊楚之事,又烏足道乎! Việc của Tề, Sở, làm sao lại đáng nói! (Hán thư); 故亂世之主,烏聞至樂? Cho nên vua chúa đời loạn lạc, làm sao nghe được thứ nhạc hay nhất (Lã thị Xuân thu); 不知言之人,烏可與言? Người không biết nghe lời nói, làm sao có thể nói chuyện với họ được? (Hàn Dũ: Ngũ châm); 烏有此事 Sao có việc ấy;
⑤ (văn) (thán) Ôi: 烏呼 Than ôi;
⑥ [Wu] (Họ) Ô.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

ô

U+545C, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng than)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嗚.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

ô

U+572C, tổng 6 nét, bộ thổ 土 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thợ nề, thợ xây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bay, công cụ của thợ nề, dùng để trát tường. § Cũng như “ô” 杇.
2. (Danh) Công việc trát, bôi. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ô chi vi kĩ, tiện thả lao giả dã” 圬之為技, 賤且勞者也 (Ô giả Vương Thừa Phúc truyện 圬者王承福傳) Việc bôi trát tường làm nghề, vừa hèn mọn lại nhọc nhằn.
3. (Động) Trát, bôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ô nhân 圬人 thợ trát nhà (thợ nề).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái bay để trét hồ;
② Trét hồ, tô hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái bay;
② Nề, trát vữa: 杇工 Thợ nề.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bay, dụng cụ của thợ nề dùng để tô tường.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

ô [ác, ]

U+6076, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 惡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ở đâu, nơi nào? (đại từ nghi vấn): 路惡在? Đường ở nơi nào? (Mạnh tử);
② Từ đâu, ở chỗ nào? (thường dùng 惡乎): 且王攻楚,將惡出兵? Vả lại nếu nhà vua đánh Sở thì định xuất binh từ đâu? (Sử kí); 學惡乎始,惡乎終? Sự học bắt đầu từ chỗ nào, chấm dứt chỗ nào? (Tuân tử);
③ Làm sao? (đại từ biểu thị sự phản vấn): 爾幼,惡識國? Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu được việc nước? (Tả truyện); 子不能治子之身,惡能治國政? Ông không lo được cho thân ông, làm sao lo được việc nước? (Mặc tử);
④ Ô, ồ! (thán từ): 惡,言是何言也! Ồ, ấy là nói thế nào! (Mạnh tử).

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ô [ngộ]

U+6342, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

che, bưng, đậy, bịt

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

ô

U+6747, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bay của thợ xây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.
2. (Động) Trát. ◇Luận Ngữ 論語: “Phẩn thổ chi tường bất khả ô dã” 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Vách bằng đất dơ không thể trát được.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bay, thứ đồ dùng để trát tường vách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái bay;
② Nề, trát vữa: 杇工 Thợ nề.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bay, dụng cụ của thợ nề để tô tường — Tô lên. Trát lên. Dùng bay mà trát.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

ô [hộ]

U+6D3F, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước đọng
2. đào ao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước đọng, nước tù hãm.
2. (Động) Đào ao.
3. (Động) Bôi, trát.
4. (Tính) Nhơ, bẩn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tòng kim táo tuyết cựu ô dân” 從今澡雪舊洿民 (Đoan ngọ nhật 端午日) Từ nay rửa sạch cái nhơ nhớp cũ cho dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước đọng, nước không lưu thông.
② Ðào ao.
③ Một âm là hộ. Nhơ bẩn.
④ Trát lên, quét vào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước bẩn không lưu thông, nước tù: 洿池 Ao tù;
② Bới móc lên, đào: 洿池Đào ao;
③ Dơ bẩn;
④ Quét lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Ô 污, 汙.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

ô

U+94A8, tổng 9 nét, bộ kim 金 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố vonfram, W

Từ điển Trần Văn Chánh

Wolfra (Wolfram, nguyên tố kim loại, kí hiệu W).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎢

Tự hình 2

Dị thể 1