Có 13 kết quả:

冥 minh明 minh暝 minh溟 minh盟 minh瞑 minh茗 minh酩 minh銘 minh铭 minh鳴 minh鸣 minh𨠲 minh

1/13

minh [mênh, mưng]

U+51A5, tổng 10 nét, bộ mịch 冖 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

u u minh minh

Tự hình 3

Dị thể 14

minh [miêng, mênh, mừng]

U+660E, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

minh mẫn, thông minh

Tự hình 9

Dị thể 6

minh

U+669D, tổng 14 nét, bộ nhật 日 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiên dĩ minh (trời đã tối)

Tự hình 2

Dị thể 1

minh [mênh]

U+6E9F, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

Đông minh (biển Đông)

Tự hình 2

Dị thể 1

minh

U+76DF, tổng 13 nét, bộ mẫn 皿 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

minh thệ (thề)

Tự hình 8

Dị thể 5

minh [manh]

U+7791, tổng 15 nét, bộ mục 目 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tử bất minh (chết khó nhắm mắt)

Tự hình 2

Dị thể 3

minh [mánh]

U+8317, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

phẩm minh (búp trà)

Tự hình 2

minh [dánh, mỉnh]

U+9169, tổng 13 nét, bộ dậu 酉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

minh đính (say rượu)

Tự hình 2

Dị thể 1

minh

U+9298, tổng 14 nét, bộ kim 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

minh văn (bài văn khắc trên đá )

Tự hình 4

Dị thể 2

minh

U+94ED, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

minh văn (bài văn khắc trên đá )

Tự hình 2

Dị thể 1

minh

U+9CF4, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Tự hình 5

Dị thể 1

minh

U+9E23, tổng 8 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Tự hình 3

Dị thể 1

minh [giấm, mỉnh]

U+28832, tổng 13 nét, bộ dậu 酉 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

minh đính (say rượu)