Có 6 kết quả:

惢 ruǐ橤 ruǐ繠 ruǐ蕊 ruǐ蕋 ruǐ蘂 ruǐ

1/6

ruǐ [suǒ]

U+60E2, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. Vốn là chữ 蕊.

Từ điển Thiều Chửu

① Vốn là chữ 蕊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕊 (bộ 艸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ nghi ngờ — Ngờ vực.

Tự hình 1

Dị thể 1

ruǐ

U+6A64, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “nhị” 蕊.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nhị 蕊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕊 (bộ 艹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng cây cối rườm rà buông rủ.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

ruǐ

U+7E60, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) dangle
(2) hang loosely

Tự hình 2

Dị thể 1

ruǐ [juǎn]

U+854A, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhụy hoa. ◎Như: “hùng nhị” 雄蕊 nhụy đực, “thư nhị” 雌蕊 nhụy cái.
2. (Danh) Đài hoa, hoa. ◇Hoàng Sào 黃巢: “Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai” 蕊寒香冷蝶難來 (Đề cúc hoa 題菊花) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.
3. (Tính) Um tùm (cây cỏ).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nhị trong hoa.
② Hoa chưa nở hẳn gọi là nhị.
③ Cây cỏ bùm tum.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhị, nhuỵ (hoa): 雄蕊 Nhị đực, túi phấn; 雌蕊 Nhị cái, bầu; 花蕊 Nhị hoa. Cg. 花心 [huaxin];
② (văn) Búp hoa;
③ (văn) (Cây cỏ) um tùm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bộ phận quan trọng ở giữa bông hoa, coi như cơ quan truyền giống của cây cối. Cung oán ngâm khúc có câu: » Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ « ( Nộn nhuỵ: Nhị non của hoa ) — Cây cối mọc thành lùm bụi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ điển Trung-Anh

(1) stamen
(2) pistil

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

ruǐ

U+854B, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “nhị” 蕊.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nhị 蕊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕊.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

ruǐ

U+8602, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “nhị” 蕊.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nhị 蕊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Nhuỵ 蕊.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng