Có 1 kết quả:
đáo
Tổng nét: 8
Bộ: đao 刀 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰至⺉
Nét bút: 一フ丶一丨一丨丨
Thương Hiệt: MGLN (一土中弓)
Unicode: U+5230
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: dào ㄉㄠˋ
Âm Nôm: đáo, đáu, tráo
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): いた.る (ita.ru)
Âm Hàn: 도
Âm Quảng Đông: dou3
Âm Nôm: đáo, đáu, tráo
Âm Nhật (onyomi): トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): いた.る (ita.ru)
Âm Hàn: 도
Âm Quảng Đông: dou3
Tự hình 5

Dị thể 1
Chữ gần giống 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Khuê oán kỳ 3 - 閨怨其三 (Cao Bá Quát)
• Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 05 - 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其五 (Viên Khải)
• Mộng Tam Đăng Phạm tiên sinh - 夢三登范先生 (Lã Xuân Oai)
• Nam hành biệt đệ - 南行別弟 (Vi Thừa Khánh)
• Ô dạ đề - 烏夜啼 (Lý Dục)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 061 - 山居百詠其六十一 (Tông Bản thiền sư)
• Tây chinh đạo trung (tái chinh Ai Lao) - 西征道中(再征哀牢) (Trần Nhân Tông)
• Thu giang ngẫu hứng - 秋江偶興 (Phạm Quý Thích)
• Thương tiến tửu - 將進酒 (Lý Hạ)
• Văn Vương Xương Linh tả thiên Long Tiêu dao hữu thử ký - 聞王昌齡左遷龍標遙有此寄 (Lý Bạch)
• Mã Ích Chi yêu Trần Tử Sơn ứng phụng Tần Cảnh Dung huyện Duẫn giang thượng khán hoa, nhị công tác “Trúc chi ca”, dư diệc tác sổ thủ kỳ 05 - 馬益之邀陳子山應奉秦景容縣尹江上看花二公作竹枝歌予亦作數首其五 (Viên Khải)
• Mộng Tam Đăng Phạm tiên sinh - 夢三登范先生 (Lã Xuân Oai)
• Nam hành biệt đệ - 南行別弟 (Vi Thừa Khánh)
• Ô dạ đề - 烏夜啼 (Lý Dục)
• Sơn cư bách vịnh kỳ 061 - 山居百詠其六十一 (Tông Bản thiền sư)
• Tây chinh đạo trung (tái chinh Ai Lao) - 西征道中(再征哀牢) (Trần Nhân Tông)
• Thu giang ngẫu hứng - 秋江偶興 (Phạm Quý Thích)
• Thương tiến tửu - 將進酒 (Lý Hạ)
• Văn Vương Xương Linh tả thiên Long Tiêu dao hữu thử ký - 聞王昌齡左遷龍標遙有此寄 (Lý Bạch)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
đến nơi
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đến nơi. ◎Như: “đáo gia” 到家 về đến nhà.
2. (Động) Đi. ◎Như: “đáo Bắc Kinh khứ” 到北京去 đi Bắc Kinh.
3. (Phó) Khắp đủ. ◎Như: “chu đáo” 周到 ổn thỏa mọi mặt.
4. (Danh) Họ “Đáo”.
2. (Động) Đi. ◎Như: “đáo Bắc Kinh khứ” 到北京去 đi Bắc Kinh.
3. (Phó) Khắp đủ. ◎Như: “chu đáo” 周到 ổn thỏa mọi mặt.
4. (Danh) Họ “Đáo”.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðến nơi.
② Khắp đủ, như chu đáo 周到.
② Khắp đủ, như chu đáo 周到.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Tới, đến, đầy: 火車到站了 Tàu đã tới ga; 堅持到底 Kiên trì đến cùng; 會議到下午四點半結束 Cuộc họp đến bốn giờ rưỡi chiều thì kết thúc; 不到一個月 Chưa đầy (đến) một tháng;
② Đi, đi vào: 到北京去 Đi Bắc Kinh; 到群衆中去 Đi vào quần chúng;
③ Được: 說到做到 Nói được làm được, nói sao làm vậy; 買不到 Không mua được;
④ Đầy đủ, chu đáo: 照顧得很周到 Chăm sóc rất chu đáo; 不到之處請原諒 Có chỗ nào thiếu sót (không chu đáo) xin... thứ lỗi cho;
⑤【到處】đáo xứ [dàochù] Các nơi, khắp nơi, bất cứ nơi đâu;
⑥【到底】đáo để [dào dê] a. Đến cùng: 進行到底 Tiến hành đến cùng; b. (pht) Xét đến cùng, nói cho cùng, rốt cuộc: 他到底還是孩子 Xét đến cùng, nó vẫn còn trẻ con; c. (pht) Cuối cùng: 到底成功了 Cuối cùng đã thành công; 經過十多次試驗,新的農藥到底制成的 Qua hơn mười lần thí nghiệm, cuối cùng đã chế tạo được loại thuốc trừ sâu mới;
⑦ [Dào] (Họ) Đáo.
② Đi, đi vào: 到北京去 Đi Bắc Kinh; 到群衆中去 Đi vào quần chúng;
③ Được: 說到做到 Nói được làm được, nói sao làm vậy; 買不到 Không mua được;
④ Đầy đủ, chu đáo: 照顧得很周到 Chăm sóc rất chu đáo; 不到之處請原諒 Có chỗ nào thiếu sót (không chu đáo) xin... thứ lỗi cho;
⑤【到處】đáo xứ [dàochù] Các nơi, khắp nơi, bất cứ nơi đâu;
⑥【到底】đáo để [dào dê] a. Đến cùng: 進行到底 Tiến hành đến cùng; b. (pht) Xét đến cùng, nói cho cùng, rốt cuộc: 他到底還是孩子 Xét đến cùng, nó vẫn còn trẻ con; c. (pht) Cuối cùng: 到底成功了 Cuối cùng đã thành công; 經過十多次試驗,新的農藥到底制成的 Qua hơn mười lần thí nghiệm, cuối cùng đã chế tạo được loại thuốc trừ sâu mới;
⑦ [Dào] (Họ) Đáo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tới. Đến.
Từ ghép 25
áp đáo 押到 • bát đáo 八到 • bất đáo 不到 • cảm đáo 感到 • chu đáo 周到 • đáo bồn tiền 到盆錢 • đáo đạt 到达 • đáo đạt 到達 • đáo đầu 到頭 • đáo để 到底 • đáo lai 到來 • đáo lai 到来 • đáo thủ 到手 • đáo xứ 到处 • đáo xứ 到處 • đạt đáo 達到 • đắc đáo 得到 • đề đáo 提到 • lai đáo 來到 • lai đáo 来到 • thấu đáo 透到 • thu đáo 收到 • tống phật tống đáo tây thiên 送佛送到西天 • trảo đáo 找到 • tưởng bất đáo 想不到