Có 11 kết quả:

摞 loa漯 loa瘰 loa脶 loa腡 loa螺 loa蠃 loa覶 loa騾 loa驘 loa骡 loa

1/11

loa

U+645E, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xếp, sắp
2. chồng, đống

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xếp: 把那堆磚摞起來 Xếp đống gạch kia lại;
② (loại) Chồng: 一摞書 Một chồng sách.

Tự hình 2

loa [tháp]

U+6F2F, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên thành phố: 漯河 Loa Hà (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Tự hình 2

Dị thể 3

loa [loã, lỗi]

U+7630, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh nổi hạch lớn ở cổ, tức bệnh tràng hạc. Cũng gọi là Loa lịch 瘰癧. Cũng đọc Lỗi.

Tự hình 2

Dị thể 5

loa

U+8136, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vân tay

Từ điển Trần Văn Chánh

Vân tay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 腡

Tự hình 2

Dị thể 1

loa

U+8161, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

vân tay

Từ điển Trần Văn Chánh

Vân tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đường vằn ở đầu ngón tay. Vân tay. Cũng gọi là Chỉ loa văn 指腡( 螺 )紋.

Tự hình 1

Dị thể 1

loa

U+87BA, tổng 17 nét, bộ trùng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ốc. ◎Như: “điền loa” 田螺 ốc ruộng, “hải loa” 海螺 ốc biển. § Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ, vào đồ cho đẹp gọi là “loa điền” 螺鈿 khảm ốc.
2. (Danh) Vằn, đường vằn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kì văn như nhân chỉ thượng loa” 其文如人指上螺 (Quái thạch cung 怪石供) Đường vằn của nó như đường vằn ngón tay người ta.
3. (Danh) Đồ vật làm bằng vỏ ốc. ◇Dữu Tín 庾信: “Hương loa chước mĩ tửu” 香螺酌美酒 (Viên đình 園庭) Chén (vỏ ốc) thơm rót rượu ngon.
4. (Danh) Nói tắt của “pháp loa” 法螺, nhạc khí dùng trong quân hoặc tăng đạo. ◎Như: “xuy loa kích cổ” 吹螺擊鼓 thổi loa đánh trống.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ốc, có thứ ốc trong vỏ lóng lánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ vào đồ cho đẹp gọi là loa điền 螺鈿 khảm ốc.
② Búi tóc. Như loa kế 螺髻 trẻ con róc tóc quấn quanh như xoáy trôn ốc, vì thế cho nên ngọn núi cũng gọi là loa kế, búi tóc đàn bà cũng gọi là loa kế.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ốc;
② Đường xoáy trôn ốc. 【螺螄】loa sư [luósi] Con ốc;
③ (văn) Búi tóc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ốc — Hình trôn ốc.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

loa [loã, loả]

U+8803, tổng 19 nét, bộ trùng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Quả lỏa” 蜾蠃 con tò vò.
2. Một âm là “loa”. (Danh) § Thông “loa” 螺.

Từ điển Thiều Chửu

① Quả loã 蜾蠃 con tò vò.
② Một âm là loa cùng nghĩa với chữ loa 螺.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

loa [la]

U+89B6, tổng 19 nét, bộ kiến 見 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn. Nhìn với cảm tình tốt.

Tự hình 1

Dị thể 1

loa [la]

U+9A3E, tổng 21 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con la. § Lừa đực ngựa cái giao phối nhau sinh ra con “loa” 騾.

Từ điển Thiều Chửu

① Con loa. Lừa ngựa giao hợp nhau sinh ra con gọi là loa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con la (con vật lai giữa lừa và ngựa). 【騾子】 loa tử [luózi] Con la. Xem 驢騾 [lluó], 馬騾 [măluó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta quen đọc La. Xem La.

Tự hình 1

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

loa [la]

U+9A58, tổng 23 nét, bộ mã 馬 + 13 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “loa” 騾.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ loa 騾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騾.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con vật lai, mà cha là lừa mẹ là ngựa.

Tự hình 2

Dị thể 1

loa [la]

U+9AA1, tổng 14 nét, bộ mã 馬 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con la (con vật lai giữa lừa và ngựa). 【騾子】 loa tử [luózi] Con la. Xem 驢騾 [lluó], 馬騾 [măluó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騾

Tự hình 2

Dị thể 7