Có 1 kết quả:

kiếm
Âm Hán Việt: kiếm
Unicode: U+528D
Tổng nét: 15
Bộ: đao 刀 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

kiếm

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái kiếm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gươm. ◎Như: “khắc chu cầu kiếm” 刻舟求劍 khắc thuyền tìm gươm.
2. (Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
3. § Ghi chú: Nguyên viết là 劎.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gươm, có phép dùng gươm riêng gọi là kiếm thuật 劍術, thần về gươm, tục gọi là kiếm tiên 劍仙, kiếm hiệp 劍俠. Nguyên viết là 劎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gươm, kiếm: 刻舟求劍 Khắc dấu trên thuyền để tìm gươm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thanh gươm, thứ binh khí thời xưa.

Từ ghép