Có 1 kết quả:
lan
Tổng nét: 20
Bộ: thảo 艸 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱艹闌
Nét bút: 一丨丨丨フ一一丨フ一一一丨フ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: TANW (廿日弓田)
Unicode: U+862D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 1
Một số bài thơ có sử dụng
• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)
• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)
• Đề tiết phụ từ - 題節婦祠 (Phan Phúc Cẩn)
• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Án Thù)
• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)
• Lan cao khúc - 蘭皋曲 (Tát Đô Lạt)
• Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷 (Ngô Văn Anh)
• Tặng Minh Hương Nông Phục, sơ bang tú, biệt hiệu Quyền Ký Lạc - 贈明鄉農復初邦[…]權記樂 (Lê Khắc Cẩn)
• Tòng quân hành kỳ 6 - 從軍行其六 (Vương Xương Linh)
• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Đoàn Xuân Lôi)
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)
• Đề tiết phụ từ - 題節婦祠 (Phan Phúc Cẩn)
• Điệp luyến hoa - 蝶戀花 (Án Thù)
• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)
• Lan cao khúc - 蘭皋曲 (Tát Đô Lạt)
• Oanh đề tự - Xuân vãn cảm hoài - 鶯啼序-春晚感懷 (Ngô Văn Anh)
• Tặng Minh Hương Nông Phục, sơ bang tú, biệt hiệu Quyền Ký Lạc - 贈明鄉農復初邦[…]權記樂 (Lê Khắc Cẩn)
• Tòng quân hành kỳ 6 - 從軍行其六 (Vương Xương Linh)
phồn thể
Từ điển phổ thông
hoa lan
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây hoa lan. § Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là “lan du” 蘭油. Có thứ gọi là “trạch lan” 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là “lan tỉnh vân các” 蘭省芸客, đài ngự sử gọi là “lan đài” 蘭臺. Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ tình ý hợp nhau. ◎Như: “lan giao” 蘭交 nói tình bạn chơi với nhau rất quý mến, “lan ngọc” 蘭玉 tiếng mĩ xưng, dùng để khen ngợi các con em người khác (xem: “chi lan ngọc thụ” 芝蘭玉樹). “Mộc lan” 木蘭 cây mộc lan, hoa thơm, vỏ cây cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà. Còn có những tên là: “mộc bút” 木筆, “mộc liên” 木蓮, “tân di” 辛夷, “tân di” 新夷.
2. (Danh) Họ “Lan”.
2. (Danh) Họ “Lan”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du 蘭油. Có thứ gọi là trạch lan 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các 蘭省芸客, đài ngự sử gọi là lan đài 蘭臺, v.v.
② Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao 蘭交 nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc 蘭玉 dùng để khen ngợi các con em nhà bạn.
③ Mộc lan 木蘭 cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà.
② Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao 蘭交 nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc 蘭玉 dùng để khen ngợi các con em nhà bạn.
③ Mộc lan 木蘭 cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cỏ lan (có hoa rất thơm);
② (cũ) Mộc lan;
③ [Lán] (Họ) Lan.
② (cũ) Mộc lan;
③ [Lán] (Họ) Lan.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây, hoa có mùi thơm, tức cây lan, hoa lan. Td: Xuân lan ( hoa lan mùa xuân ). Đoạn trường tân thanh có câu: » Bóng hồng nhác thấy nẻo xa. Xuân lan Thu cúc mặn mà cả hai «. Lan có lắm tên: Bạch ngọc 白玉— Nhất điểm hồng 一點紅— Tử cán 紫桿— Tứ thời 四辰— Tuý ông 醉翁và Phong lan 風籣 là một cây có lá dài hoa thơm ở núi thâm sơn, hoặc bám vào gốc cây và lèn đá mà tươi tốt. Có hoa đẹp hương thơm, người văn nhân liệt lan vào hạng cây sang quý, ví với quân vương, hoặc bạn bè văn chương hiền nhân quân tử. » Lan mấy đoá lạc loài sơn dã « ( Cung oán ngâm khúc ).
Từ ghép 31
á đặc lan đại 亞特蘭大 • ái nhĩ lan 愛爾蘭 • anh cách lan 英格蘭 • ba lan 波蘭 • bội lan 佩蘭 • chi lan 芝蘭 • chi lan ngọc thụ 芝蘭玉樹 • đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 大不列顛與北愛爾蘭聯 • đạt lan tát lạp 達蘭薩拉 • đức mặc lan 德黑蘭 • hà lan 荷蘭 • hoàn lan 芄蘭 • lan đình 蘭亭 • lan ngọc 蘭玉 • lan nhã 蘭若 • lâu lan 樓蘭 • linh lan 鈴蘭 • mộc lan 木蘭 • mộng lan 夢蘭 • ngọc lan 玉蘭 • nữu tây lan 紐西蘭 • ô khắc lan 烏剋蘭 • pháp lan tây 法蘭西 • phần lan 枌蘭 • phần lan 芬蘭 • phong lan 風蘭 • tân tây lan 新西蘭 • tô cách lan 蘇格蘭 • xuân lan 春蘭 • y lan 伊蘭 • y tư lan 伊斯蘭