Có 23 kết quả:

㦨 lan兰 lan囒 lan拦 lan攔 lan斓 lan斕 lan栏 lan欄 lan澜 lan瀾 lan蘭 lan讕 lan谰 lan鑭 lan镧 lan闌 lan阑 lan𫇡 lan𫲴 lan𬅉 lan𬵿 lan𬹏 lan

1/23

lan [lớn, lờn]

U+39A8, tổng 20 nét, bộ tâm 心 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

lan

U+5170, tổng 5 nét, bộ bát 八 + 3 nét
giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây hoa lan

Tự hình

Dị thể

lan [lơn, rợn]

U+56D2, tổng 23 nét, bộ khẩu 口 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

lan

U+62E6, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Tự hình

Dị thể

lan [dan, dang, dàn, đan]

U+6514, tổng 20 nét, bộ thủ 手 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Tự hình

Dị thể

lan

U+6593, tổng 16 nét, bộ văn 文 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ban lan (đốm trên da)

Tự hình

Dị thể

lan

U+6595, tổng 21 nét, bộ văn 文 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ban lan (đốm trên da)

Tự hình

Dị thể

lan

U+680F, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây mộc lan

Tự hình

Dị thể

lan [lang, lán, lơn, ràn]

U+6B04, tổng 21 nét, bộ mộc 木 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cây mộc lan

Tự hình

Dị thể

lan [làn]

U+6F9C, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn

Tự hình

Dị thể

lan [làn, ràn, tràn]

U+703E, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn

Tự hình

Dị thể

lan

U+862D, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

hoa lan, cây lan

Tự hình

Dị thể

lan [lơn]

U+8B95, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (nói xấu)

Tự hình

Dị thể

lan

U+8C30, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (nói xấu)

Tự hình

Dị thể

lan

U+946D, tổng 25 nét, bộ kim 金 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (chất lanthanum (La))

Tự hình

Dị thể

lan

U+9567, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (chất lanthanum (La))

Tự hình

Dị thể

lan [làn]

U+95CC, tổng 17 nét, bộ môn 門 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Tự hình

Dị thể

lan

U+9611, tổng 12 nét, bộ môn 門 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can

Tự hình

Dị thể

lan

U+2B1E1, tổng 21 nét, bộ chu 舟 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xà lan (một loại thuyền bè)

lan

U+2BCB4, tổng 23 nét, bộ tử 子 + 21 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (cháu)

lan

U+2C149, tổng 19 nét, bộ mộc 木 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây một lan

lan

U+2CD7F, tổng 31 nét, bộ ngư 魚 + 19 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan (con lươn)

lan

U+2CE4F, tổng 18 nét, bộ ma 麻 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lan truyền; lan toả