Có 10 kết quả:

戎 nhung毧 nhung氄 nhung絨 nhung绒 nhung茸 nhung軟 nhung𠲦 nhung𣭲 nhung𪀚 nhung

1/10

nhung [nhong, nhỏng, xong]

U+620E, tổng 6 nét, bộ qua 戈 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

nhung (đồ binh khí): binh nhung

Tự hình

Dị thể

nhung

U+6BE7, tổng 10 nét, bộ mao 毛 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhung (lông nhỏ)

Tự hình

Dị thể

nhung

U+6C04, tổng 16 nét, bộ mao 毛 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhung nhúc; áo nhung

Tự hình

Dị thể

nhung

U+7D68, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

áo nhung

Tự hình

Dị thể

nhung

U+7ED2, tổng 9 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

áo nhung

Tự hình

Dị thể

nhung

U+8338, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhung hươu (sừng non của con hươu)

Tự hình

Dị thể

nhung [nhiễn, nhuyễn, nhũn]

U+8EDF, tổng 11 nét, bộ xa 車 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

nhung [nhông, nhõng, nhùng]

U+20CA6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhung nhúc

nhung

U+23B72, tổng 11 nét, bộ mao 毛 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhung nhúc

Tự hình

Dị thể

nhung [nhồng]

U+2A01A, tổng 17 nét, bộ điểu 鳥 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhung nhúc

Tự hình

Dị thể