Có 14 kết quả:

中 trong冲 trong工 trong沖 trong𡧲 trong𤁘 trong𤄯 trong𥪝 trong𥪞 trong𪚚 trong𫏽 trong𬈴 trong𬺘 trong𬺚 trong

1/14

trong [trung, truông, truồng, trúng, đúng]

U+4E2D, tổng 4 nét, bộ cổn 丨 + 3 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

ở trong

Tự hình

Dị thể

trong [xung, xông, xống]

U+51B2, tổng 6 nét, bộ băng 冫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong suốt

Tự hình

Dị thể

trong [cong, cung, công, côông, gồng]

U+5DE5, tổng 3 nét, bộ công 工 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

trong ngoài

Tự hình

Dị thể

trong [trùng, xung]

U+6C96, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trong vắt

Tự hình

Dị thể

trong [giữa]

U+219F2, tổng 9 nét, bộ miên 宀 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bên trong, ở trong

trong

U+24058, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong suốt

trong

U+2412F, tổng 21 nét, bộ thuỷ 水 + 18 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong veo

trong [lông]

U+25A9D, tổng 14 nét, bộ lập 立 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong ngoài

trong

U+25A9E, tổng 14 nét, bộ lập 立 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trong ngoài

trong

U+2A69A, tổng 20 nét, bộ long 龍 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ở trong, bên trong

Tự hình

trong

U+2B3FD, tổng 17 nét, bộ xa 車 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong ngoài

trong

U+2C234, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong sáng

trong

U+2CE98, tổng 13 nét, bộ sơn 山 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong ngoài

trong

U+2CE9A, tổng 18 nét, bộ long 龍 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trong suốt; trong trắng; trong sạch