Có 3 kết quả:
khiêm • khiểm • khiệm
Tổng nét: 17
Bộ: ngôn 言 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰言兼
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
Thương Hiệt: YRTXC (卜口廿重金)
Unicode: U+8B19
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: qiān ㄑㄧㄢ, qiàn ㄑㄧㄢˋ, zhàn ㄓㄢˋ
Âm Nôm: khem, khiêm, khom
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Hàn: 겸
Âm Quảng Đông: him1
Âm Nôm: khem, khiêm, khom
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Hàn: 겸
Âm Quảng Đông: him1
Tự hình 3

Dị thể 4
Chữ gần giống 62
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 03 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其三 (Trịnh Hoài Đức)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 4 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Không hầu dẫn - 箜篌引 (Tào Thực)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Phóng ngôn kỳ 3 - 放言其三 (Bạch Cư Dị)
• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tào Bân bảng tử - 曹彬榜子 (Nguyễn Huy Vinh)
• Tồn một khẩu hào kỳ 1 - 存歿口號其一 (Đỗ Phủ)
• Văn hải đào thanh - 聞海濤聲 (Ngô Thì Nhậm)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 4 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其四 (Ngô Nhân Tịnh)
• Không hầu dẫn - 箜篌引 (Tào Thực)
• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)
• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)
• Phóng ngôn kỳ 3 - 放言其三 (Bạch Cư Dị)
• Tam Quốc diễn nghĩa thiên mạt thi - 三國演義篇末詩 (Khuyết danh Trung Quốc)
• Tào Bân bảng tử - 曹彬榜子 (Nguyễn Huy Vinh)
• Tồn một khẩu hào kỳ 1 - 存歿口號其一 (Đỗ Phủ)
• Văn hải đào thanh - 聞海濤聲 (Ngô Thì Nhậm)
phồn thể
Từ điển phổ thông
nhún nhường
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. ◎Như: “khiêm nhượng” 謙讓 nhún nhường. ◇Sử Kí 史記: “Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ” 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
② Một âm là khiệm. Thoả thuê.
② Một âm là khiệm. Thoả thuê.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nhũn nhặn, nhún nhường, nhún mình, khiêm tốn: 過謙 Quá khiêm tốn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kính trọng người khác — Nhún nhường, tự cho mình là kém cỏi — Tên Nguyễn Bỉnh Khiêm, sinh 1941, mất 1585 tự là Hanh Phủ, tục gọi là Trạng Trình, hiệu là Bạch Vân Cư Sĩ, người đời sau gọi là Tuyết Giang Phu Tử, người làng Trung Am huyện Vĩnh Lại tỉnh Kiến An. Ông giỏi Nho học, rành Kinh Dịch, tinh thông khoa Thái ất, đậu Trạng nguyên đời Mạc Đăng Doanh, năm 1535, làm quan tới chức Lại bộ tả thị lang kiêm Đông các đại học sĩ, từ quan năm 1542, về nhà làm thơ, dạy học, được nhà Mạc thăng hàm Lại bộ thượng thư, tước Trình quốc công. Tác phẩm chữ Hán có Bạch Vân Thi, khoảng 500 bài thơ. Chữ Nôm có Bạch Vân Quốc Ngữ Thi, khoảng 100 bài. Tương truyền ông còn để lại nhiều bài sấm, tiên đoán thời cuộc sau này.
Từ ghép 9
phồn thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn, yên tĩnh — Một âm là Khiêm.
phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. ◎Như: “khiêm nhượng” 謙讓 nhún nhường. ◇Sử Kí 史記: “Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ” 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.
Từ điển Thiều Chửu
① Nhún nhường, tự nhún nhường không dám khoe gọi là khiêm.
② Một âm là khiệm. Thoả thuê.
② Một âm là khiệm. Thoả thuê.