Có 51 kết quả:

仟 qiān佥 qiān僉 qiān千 qiān嗛 qiān圱 qiān岍 qiān嵌 qiān幵 qiān悭 qiān愆 qiān慳 qiān扡 qiān扦 qiān拪 qiān掔 qiān搴 qiān攐 qiān攓 qiān汧 qiān牵 qiān牽 qiān签 qiān簽 qiān籖 qiān籤 qiān粁 qiān縴 qiān芊 qiān茜 qiān蚈 qiān褰 qiān諐 qiān謙 qiān谦 qiān蹇 qiān迁 qiān遷 qiān釺 qiān鈆 qiān鉛 qiān鋟 qiān钎 qiān铅 qiān锓 qiān阡 qiān韆 qiān騫 qiān骞 qiān鬝 qiān鶼 qiān

1/51

qiān

U+4EDF, tổng 5 nét, bộ rén 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghìn, 1000

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên chức quan trong quân đội thời xưa, chỉ huy một nghìn người.
2. (Danh) Chữ “thiên” 千 kép.
3. (Danh) Đường nhỏ trong ruộng. § Thông “thiên” 阡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Người đứng đầu một ngàn người;
② Một ngàn (chữ 千 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Thiên 千 — Người giỏi nhất, đứng đầu một nghìn người.

Từ điển Trung-Anh

thousand (banker's anti-fraud numeral)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+4F65, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đều, cùng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僉.

Từ điển Trung-Anh

all

Tự hình 2

Dị thể 2

qiān

U+50C9, tổng 13 nét, bộ rén 人 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đều, cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đều, cùng, hết cả. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thử hiền ngu chi sở dĩ thiêm vong kì thân giả dã” 此賢愚之所以僉忘其身者也 (Ngô chí 吳志, Trương Duệ truyện 張裔傳) Vì thế mà người tài kẻ ngu đều quên mình theo ông (chỉ Gia Cát Lượng 諸葛亮).
2. (Đại) Mọi người. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thiêm viết: Hà ưu?” 僉曰: 何憂? (Thiên vấn 天問) Mọi người hỏi: Âu lo gì?
3. (Danh) Họ “Thiêm”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đều, tất cả đều: 儉曰:伯禹作司空 Đều nói: Bá Vũ làm chức tư không (Thượng thư: Thuấn điển); 朝廷僉以爲當,遂改法 Cả triều đình đều cho là đúng, bèn sửa lại luật pháp (Hán thư: Hà Tằng truyện);
② Mọi người, của mọi người: 宜登中樞,以副僉望 Nên lên chỗ chính quyền trung ương, để hợp với điều mong muốn của mọi người (Bạch Cư Dị: Trừ Bùi Kí Trung thư lang đồng Bình chương sự chế).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đều. Cùng — Cái néo để đập lúa.

Từ điển Trung-Anh

all

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+5343, tổng 3 nét, bộ shí 十 + 1 nét
phồn & giản thể, giả tá & hình thanh

Từ điển phổ thông

nghìn, 1000

Từ điển phổ thông

(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nghìn, mười trăm là một nghìn.
2. (Danh) Họ “Thiên”.
3. (Tính) Rất mực, nhiều. ◎Như: “thiên nan” 千難 khó rất mực. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ” 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghìn, mười trăm là một nghìn.
② Rất mực, như thiên nan 千難 khó rất mực.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghìn (ngàn): 萬紫千紅 Muôn hồng nghìn tía;
② Nhiều, rất mực: 成千上萬 Hàng nghìn hàng vạn; 千難 Rất mực khó khăn;
③ [Qian] (Họ) Thiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nghìn.

Từ điển Trung-Anh

thousand

Từ điển Trung-Anh

a swing

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 254

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [qiǎn, qiàn, qiè, xián]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhún nhường

Tự hình 2

Dị thể 1

qiān []

U+5731, tổng 6 nét, bộ tǔ 土 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) a field of three li
(2) old variant of 阡[qian1]

Tự hình 1

Dị thể 3

qiān

U+5C8D, tổng 7 nét, bộ shān 山 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Khiên (ở tỉnh Thiểm Tây của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như岍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, tức Khiên Sơn 岍山, ở phía tây nam Lũng Huyện, thuộc thỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Ngô Nhạc hoặc Nhạc Sơn.

Từ điển Trung-Anh

name of a mountain

Tự hình 2

Dị thể 4

qiān [kǎn, qiàn, qīn]

U+5D4C, tổng 12 nét, bộ shān 山 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấp vào chỗ hõm, trám, cẩn. ◎Như: “khảm thạch” 嵌石 khảm đá, “khảm bối xác” 嵌貝殼 cẩn xà cừ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiến kì đao trường xích dư, thất bảo khảm sức, cực kì phong lợi, quả bảo đao dã” 見其刀長尺餘, 七寶嵌飾, 極其鋒利, 果寶刀也 (Đệ tứ hồi) Thấy đao đó dài hơn một thước, cẩn ngọc thất bảo, hết sức sắc bén, thật là một đao quý.
2. (Tính) Cao và trắc trở, hiểm tuấn. ◇Lô Chiếu Lân 盧照鄰: “Nhân khảm nham dĩ vi thất, Tựu phân phương dĩ liệt diên” 因嵌巖以為室, 就芬芳以列筵 (Ngũ bi văn 五悲文, Bi tích du 悲昔遊) Nhân núi cao hiểm lấy làm nhà, Tiện cỏ thơm trải làm chiếu.
3. (Tính) Sâu (núi, rừng). ◎Như: “khảm nham” 嵌巖 hang núi sâu.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+5E75, tổng 6 nét, bộ gān 干 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

even level. to raise in both hands

Tự hình 2

Dị thể 3

qiān

U+60AD, tổng 10 nét, bộ xīn 心 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

keo kiệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 慳

Từ điển Trần Văn Chánh

Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện: 一破慳囊 Một phá túi keo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 慳

Từ điển Trung-Anh

stingy

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

qiān

U+6106, tổng 13 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tội lỗi, sai lầm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗi lầm. ◇Luận Ngữ 論語: “Thị ư quân tử hữu tam khiên: ngôn vị cập chi nhi ngôn, vị chi "táo", ngôn cập chi nhi bất ngôn, vị chi "ẩn", vị kiến nhan sắc nhi ngôn, vị chi "cổ"” 侍於君子有三愆: 言未及之而言, 謂之躁, 言及之而不言, 謂之隱, 未見顏色而言, 謂之瞽 (Quý thị 季氏) Hầu chuyện người quân tử (dễ) mắc ba lỗi này: chưa đến lúc mình nói đã nói, là "nóng nảy", đến lúc mình nói mà không nói, là "che giấu", chưa nhìn thấy sắc mặt mà nói, là "mù quáng".
2. (Động) Sai lầm, lỡ. ◎Như: “khiên kì” 愆期 sai hẹn.
3. (Động) Mắc bệnh nặng. ◇Tả truyện 左傳: “Vương khiên vu quyết thân” 王愆于厥身 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年) Vua bị bệnh nặng trên thân mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Tội lỗi.
② Sai lầm, như khiên kì 愆期 sai hẹn.
③ Bệnh ác.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội lỗi, lầm lỗi;
② Lỡ, sai, quá: 愆期 Lỡ kì, sai hẹn, lỗi hẹn, quá hạn;
③ Bệnh ác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quá đáng — Lầm lỗi — Ghét bỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) fault
(2) transgression

Từ điển Trung-Anh

old variant of 愆[qian1]

Tự hình 2

Dị thể 16

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+6173, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

keo kiệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Keo kiệt, keo lận, bủn xỉn. ◎Như: “khan lận” 慳吝 keo lận, “nhất phá khan nang” 一破慳囊 một phá túi keo.
2. (Danh) Người keo kiệt. ◇Nam sử 南史: “Lưu Tú chi kiệm lận, (Hiếu Vũ) thường hô vi lão khan” 劉秀之儉吝,(孝武)常呼為老慳 (Vương Huyền Mô truyện 王玄謨傳) Lưu Tú tiết kiệm bủn xỉn, (Hiếu Võ) thường gọi là lão Keo.
3. (Động) Trở ngại, gian nan. ◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: “Giá ân ái tiền khan hậu khan, giá nhân duyên tả nan hữu nan” 這恩愛前慳後慳, 這姻緣左難右難 (Tử thoa kí 紫釵記) Ân ái này trước sau trở ngại, nhân duyên này phải trái khó khăn.
4. (Động) Thiếu. ◎Như: “duyên khan nhất diện, lưỡng nhân chí kim nhưng hỗ bất tương thức” 緣慳一面, 兩人至今仍互不相識 thiếu nhân duyên một mặt, hai người đến nay vẫn chưa được biết nhau.
5. § Ghi chú: Ta quen đọc là “xan”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bủn xỉn, keo kiệt, keo lận, hà tiện: 一破慳囊 Một phá túi keo.

Từ điển Trung-Anh

stingy

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [chǐ]

U+6261, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây xỉa
2. đâm, thọc, xỉa, chọc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây xỉa (có hình nhỏ và dài): 牙扡 Tăm xỉa răng;
② Đâm, thọc, xỉa (một trong những thủ pháp của quyền thuật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kéo. Dẫn đi. Cũng đọc Đà.

Tự hình 1

Dị thể 3

qiān

U+6266, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cành cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái que, cái móc nhỏ để khêu, xỉa. ◎Như: “nha thiên” 牙扦 tăm xỉa răng, “thiết thiên” 鐵扦 que sắt.
2. (Động) Cắm, cài.
3. (Động) Cấy, ghép (phương pháp trồng cây). ◎Như: “thiên sáp” 扦插 dăm cành.

Từ điển Trung-Anh

(1) short slender pointed piece of metal, bamboo etc
(2) skewer
(3) prod used to extract samples from sacks of grain etc
(4) (dialect) to stick in
(5) to bolt (a door)
(6) to arrange (flowers in a vase)
(7) to graft (tree)
(8) to pedicure
(9) to peel (an apple etc)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+62EA, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thay đổi
2. di dời

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 遷 cổ (bộ 辶).

Từ điển Trung-Anh

old variant of 遷|迁[qian1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiān

U+6394, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vững chắc, kiên cố
2. dày
3. dắt
4. trừ bỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vững chắc, kiên cố;
② Dày;
③ Dắt (như 牽, bộ 牛);
④ Trừ bỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng tay mà đánh — Kéo đi, dẫn dắt — Chắc chắn, vững bền.

Từ điển Trung-Anh

(1) lead along
(2) substantial

Tự hình 2

Dị thể 5

qiān

U+6434, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhổ lên, kéo lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhổ lấy, kéo lên, co lại, khiêng, vác, vén. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hốt hữu nhân khiên liêm nhập” 忽有人搴簾入 (Lục phán 陸判) Chợt có người vén rèm vào.
2. (Danh) Họ “Khiên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhổ lấy, kéo lên, co lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhổ lấy, kéo: 搴旗 Nhổ cờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà nhổ lên bứt lấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to seize
(2) to pull
(3) to hold up the hem of clothes

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+6510, tổng 19 nét, bộ shǒu 手 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 褰, to hold up the hem of clothes
(2) to lift up the skirts

Tự hình 2

Dị thể 2

qiān

U+6513, tổng 20 nét, bộ shǒu 手 + 17 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 搴[qian1], to seize

Tự hình 1

Dị thể 3

qiān [qiān]

U+6C67, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước tràn vào đất làm thành ao hồ
2. nước đọng
3. tên sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước tràn vào đất làm thành ao hồ.
2. (Danh) Chỗ nước đọng (Nhĩ Nhã 爾雅).
3. (Danh) Tên sông, tức “Khiên thủy” 汧水, thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.
4. (Danh) Tên ấp “Khiên Dương” 汧陽 ngày xưa, Tần Mục Công đóng đô ở đó, nay ở vào tỉnh Thiểm Tây.
5. (Danh) Tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây.

Từ điển Trung-Anh

(1) marsh
(2) float

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [qiàn]

U+7275, tổng 9 nét, bộ níu 牛 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

dắt đi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 牽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 牽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dắt: 牽牛 Dắt bò; 手牽着手 Tay dắt tay;
② Rút, kéo: 牽一髮而動全身 Kéo một sợi tóc làm động cả toàn thân;
③ Dính dáng, dính dấp, liên luỵ: 這案子牽連甚廣 Vụ án này dính dấp đến nhiều người;
④ Vướng, ràng buộc: 牽絆 Vướng mắc;
⑤ Co kéo, gượng ép: 拘文牽義 Co kéo văn nghĩa, văn câu thúc nghĩa gượng ép (không được chải chuốt).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lead along
(2) to pull (an animal on a tether)
(3) (bound form) to involve
(4) to draw in

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 43

qiān [qiàn]

U+727D, tổng 11 nét, bộ níu 牛 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

dắt đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dắt đi. ◎Như: “khiên ngưu” 牽牛 dắt bò, “khiên thủ” 牽手 dắt tay.
2. (Động) Vướng, ràng buộc. ◎Như: “khiên bạn” 牽絆 vướng mắc.
3. (Động) Co kéo, gượng ép. ◎Như: “câu văn khiên nghĩa” 拘文牽義 co kéo câu văn, nghĩa văn gượng ép.
4. (Động) Liên lụy, dính dấp. ◎Như: “khiên thiệp” 牽涉 dính líu, “khiên liên” 牽連 liên lụy.
5. (Danh) Họ “Khiên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dắt: 牽牛 Dắt bò; 手牽着手 Tay dắt tay;
② Rút, kéo: 牽一髮而動全身 Kéo một sợi tóc làm động cả toàn thân;
③ Dính dáng, dính dấp, liên luỵ: 這案子牽連甚廣 Vụ án này dính dấp đến nhiều người;
④ Vướng, ràng buộc: 牽絆 Vướng mắc;
⑤ Co kéo, gượng ép: 拘文牽義 Co kéo văn nghĩa, văn câu thúc nghĩa gượng ép (không được chải chuốt).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lead along
(2) to pull (an animal on a tether)
(3) (bound form) to involve
(4) to draw in

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+7B7E, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2. đề tên, ký tên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kí, kí kết: 草簽 Kí tắt; 簽訂協定 Kí hiệp định;
② Ghi: 簽注意見 Ghi ý kiến;
③ Mẩu giấy đánh dấu, nhãn: 標簽兒 Nhãn, nhãn hiệu; 書簽兒 Mẩu giấy đánh dấu trang sách. Cv. 簽兒;
④ Lá thăm (để rút số), lá xăm (để xin xăm, đoán cát hung): 抽簽 Rút thăm;
⑤ Que con, tăm: 牙簽兒 Cây tăm; 竹簽兒 Cây thăm. Cv. 簽子 hay 簽兒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簽

Từ điển Trung-Anh

(1) inscribed bamboo stick (used in divination, gambling, drawing lots etc)
(2) small wood sliver
(3) label
(4) tag

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 籤|签[qian1]

Từ điển Trung-Anh

(1) to sign one's name
(2) visa
(3) variant of 籤|签[qian1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 49

qiān

U+7C3D, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2. đề tên, ký tên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trích, rút ra (điểm quan trọng, ý kiến...).
2. (Động) Đề tên, kí tên. ◎Như: “thiêm danh” 簽名 đề tên, kí tên.
3. (Động) Ra lệnh gọi, trưng tập. ◇Nguyên sử 元史: “Bính Dần, thiêm Từ, Bi nhị châu đinh tráng vạn nhân, thú Bi Châu” 丙寅, 簽徐邳二州丁壯萬人, 戍邳州 (Thế Tổ kỉ tứ 世祖紀四).
4. (Động) Đâm vào, cắm vào. ◇Vô danh thị 無名氏: “Ngã tầm liễu ta loạn đầu phát chiết châm nhi, phóng tại giá chưng bính lí diện. Hữu na cẩu khiếu, đâu dữ tha chưng bính cật, thiêm liễu tha khẩu khiếu bất đích” 我尋了些亂頭髮折針兒, 放在這蒸餅裏面. 有那狗叫, 丟與他蒸餅吃, 簽了他口叫不的 (Oan gia trái chủ 冤家債主, Tiết tử).
5. (Động) Châm chích, phúng thích.
6. (Động) Khơi, dẫn (sông ngòi).
7. (Danh) Món ăn chiên, rán. ◇Mạnh Nguyên Lão 孟元老: “Nhập lô tế hạng liên hoa áp thiêm (...) dương đầu thiêm, nga áp thiêm, kê thiêm” 入爐細項蓮花鴨簽(...)羊頭簽, 鵝鴨簽, 雞簽 (Đông Kinh mộng hoa lục 東京夢華錄, Ẩm thực quả tử 飲食果子).
8. (Danh) Que ghim, cây xuyên.
9. (Danh) Lượng từ: xâu. ◇Vô danh thị 無名氏: “Đại nhân, nhất thiêm nhi thiêu nhục, thỉnh đại nhân thực dụng” 大人, 一簽兒燒肉, 請大人食用 (Hóa lang đán 貨郎旦, Đệ tứ chiệp).
10. (Danh) Thẻ làm dấu. § Thông “thiêm” 籤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kí, kí kết: 草簽 Kí tắt; 簽訂協定 Kí hiệp định;
② Ghi: 簽注意見 Ghi ý kiến;
③ Mẩu giấy đánh dấu, nhãn: 標簽兒 Nhãn, nhãn hiệu; 書簽兒 Mẩu giấy đánh dấu trang sách. Cv. 簽兒;
④ Lá thăm (để rút số), lá xăm (để xin xăm, đoán cát hung): 抽簽 Rút thăm;
⑤ Que con, tăm: 牙簽兒 Cây tăm; 竹簽兒 Cây thăm. Cv. 簽子 hay 簽兒.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sign one's name
(2) visa
(3) variant of 籤|签[qian1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 36

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+7C56, tổng 21 nét, bộ zhú 竹 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2. đề tên, ký tên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “thiêm” 籤.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ thiêm 籤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籤.

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 籤|签[qian1]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+7C64, tổng 23 nét, bộ zhú 竹 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. viết chữ lên thẻ tre làm dấu hiệu
2. đề tên, ký tên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thẻ, cái xăm, các đình chùa dùng để cho người xóc mà xem xấu tốt. ◎Như: “trừu thiêm” 抽籤 rút xăm, “cầu thiêm” 求籤 xin xăm.
2. (Danh) Thẻ dùng làm dấu. ◎Như: “thư thiêm” 書籤 cái làm dấu trong sách, “tiêu thiêm” 標籤 cái thẻ đặt bên cạnh thương phẩm để thông tin vắn tắt (chủng loại, hình thức, giá cả...).
3. (Danh) Que nhọn, mũi nhọn làm bằng tre, gỗ... dùng để xỉa, móc, khảy, v.v. § Thông 扦. ◎Như: “nha thiêm” 牙籤 tăm xỉa răng, “trúc thiêm” 竹籤 tăm tre.
4. (Danh) Một thứ dụng cụ khắc số điểm để chơi cờ bạc.
5. (Danh) Nhật Bản gọi xổ số là “phú thiêm” 富籤 nghĩa là rút số để phân được thua vậy. Cuối đời nhà Thanh cho quan được xổ số để lấy lời gọi là “thiêm quyên” 籤捐.
6. (Động) Xâu, lấy kim xâu suốt vật gì gọi là “thiêm”.
7. § Cùng nghĩa với chữ “thiêm” 簽.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ thiêm 簽 nghĩa là viết chữ lên trên cái thẻ tre đề làm dấu hiệu.
② Nhọn, xâu. Lấy kim xâu suốt vật gì gọi là thiêm.
③ Nhật Bản gọi sự sổ số là phú thiêm 富籤 nghĩa là rút số để phân được thua vậy. Cuối đời nhà Thanh cho quan được xổ số để lấy lời gọi là thiêm quyên 籤捐.
④ Cái thẻ, các đình chùa dùng để cho người xóc mà xem xấu tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簽 nghĩa
③,
④,
⑤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ tre — Thẻ xâm, thẻ tre dùng để xin quẻ bói ở đền chùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) inscribed bamboo stick (used in divination, gambling, drawing lots etc)
(2) small wood sliver
(3) label
(4) tag

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+7C81, tổng 9 nét, bộ mǐ 米 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

kilometer

Tự hình 1

qiān [qiàn]

U+7E34, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây kéo (súc vật, thuyền). ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Mã ngưu hữu khiên” 馬牛有縴 (Quan thị 觀市) Ngựa bò có dây kéo.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [qiàn]

U+828A, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xanh um, tốt tươi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Thiên thiên” 芊芊: (1) (Cây cỏ) um tùm tươi tốt. § Cũng viết là: 仟仟, 阡阡. ◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: “Chỉ kiến hoàng oanh loạn chuyển, nhân tung tiễu tiễu, phương thảo thiên thiên” 只見黃鶯亂囀, 人蹤悄悄, 芳草芊芊 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhị thập bát xích) Chỉ thấy chim oanh kêu loạn, dấu người biệt tăm, cỏ thơm um tùm tươi tốt. (2) Xanh biếc. § Cũng viết là: 千千.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiên thiên 芊芊 cỏ tốt um.

Từ điển Trần Văn Chánh

【芊芊】thiên thiên [qianqian] (văn) Rậm rạp, um tùm: 郁郁芊芊 Rậm rạp um tùm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt xum xuê của thảo mộc.

Từ điển Trung-Anh

(1) green
(2) luxuriant growth

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [qiàn, ]

U+831C, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “thiến”. § Rễ dùng nhuộm đỏ hoặc làm thuốc.
2. (Động) Nhuộm đỏ.
3. (Tính) Đỏ. ◇Lưu Tử Huy 劉子翬: “Đình lưu kết thật điếm phương tùng, Nhất dạ phi sương nhiễm thiến dong” 庭榴結實墊芳叢, 一夜飛霜染茜容 (Thạch lưu 石榴) Lựu trong sân kết trái thêm thơm bụi cây, Một đêm sương bay nhuốm mặt hồng.
4. (Tính) Hay đẹp, sinh động. ◎Như: “thiến ý” 茜意 âm vận hay đẹp sinh động.
5. Một âm là “tê”. (Danh) Chữ dùng gọi tên. § Thường dùng dịch âm tên người ngoại quốc phái nữ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+8688, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(arch.) firefly

Tự hình 1

Dị thể 1

qiān

U+8930, tổng 16 nét, bộ yī 衣 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vén áo, vén quần
2. cái khố
3. rụt lại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khố, quần. ◇Vương An Thạch 王安石: “Chấn dưỡng quan quả, ý chi khiên nhu” 振養矜寡, 衣之褰襦(Đàm Châu tân học tịnh tự 潭州新學並序) Cứu giúp nuôi dưỡng những người góa bụa, cho mặc quần áo.
2. (Động) Vén (áo, quần, màn, v.v.). ◇Thi Kinh 詩經: “Tử huệ tư ngã, Khiên thường thiệp Trăn” 子惠思我, 褰裳涉溱 (Trịnh phong 鄭風, Khiên thường 褰裳) Chàng mà thương nhớ em, Thi em sẽ vén quần lội qua sông Trăn (theo chàng).
3. (Động) Tan. ◇Thủy Kinh chú 水經註: “Tự phi yên khiên vũ tễ, bất biện thử viễn san hĩ” 自非烟褰雨霽,不辨此遠山矣 (Quyển tứ thập 卷四十) Nếu chẳng tan khói tạnh mưa, thì không thấy rõ núi xa này đâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Vén áo, vén quần.
② Cái khố.
③ Rụt lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vén (quần áo, màn): 褰裳 Vén quần áo;
② Cái khố;
③ Rụt lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái quần — Xốc quần lên. Vén quần cao lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lift (clothes, sheets)
(2) lower garments

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+8AD0, tổng 15 nét, bộ yán 言 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

tội lỗi, sai lầm

Từ điển Thiều Chửu

① Có khi dùng như chữ 愆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愆 (bộ 心).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lầm lỗi.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 愆[qian1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiān [qiàn, zhàn]

U+8B19, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhún nhường

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn. ◎Như: “khiêm nhượng” 謙讓 nhún nhường. ◇Sử Kí 史記: “Quân tử dĩ khiêm thối vi lễ” 君子以謙退為禮 (Nhạc thư 東方朔) Người quân tử lấy cung kính nhường nhịn làm lễ.
2. (Động) Giảm tổn.
3. (Động) Hiềm nghi. § Thông “hiềm” 嫌.
4. (Phó) Cùng, đều. § Thông “kiêm” 兼.
5. (Danh) Tên một quẻ trong kinh Dịch.
6. Một âm là “khiệm”. (Tính) Thỏa thuê, vừa lòng. § Thông “khiếp” 愜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhũn nhặn, nhún nhường, nhún mình, khiêm tốn: 過謙 Quá khiêm tốn.

Từ điển Trung-Anh

modest

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [qiàn]

U+8C26, tổng 12 nét, bộ yán 言 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhún nhường

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhũn nhặn, nhún nhường, nhún mình, khiêm tốn: 過謙 Quá khiêm tốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謙

Từ điển Trung-Anh

modest

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 16

qiān [jiǎn]

U+8E47, tổng 17 nét, bộ zú 足 + 10 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khập khiễng, tập tễnh, vướng mắc bất tiện. ◇Lục Du 陸游: “Thân luy chi chẩm cửu, Túc kiển hạ đường sơ” 身羸支枕久, 足蹇下堂疏 (Bệnh trung tác 病中作) Thân yếu đuối giữ gối đã lâu, Chân khập khiễng xuống nhà ít khi.
2. (Tính) Khốn ách, gian khó, không thuận lợi. ◎Như: “kiển tắc” 蹇塞 bế tắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Huynh trưởng như thử mệnh kiển” 兄長如此命蹇 (Đệ thập nhất hồi) Huynh trưởng số mạng thật là vất vả.
3. (Tính) Trì độn, chậm chạp, không linh lợi. ◎Như: “kiển trệ” 蹇滯 trì trệ, “kiển sáp” 蹇澀 chậm chạp.
4. (Tính) Ngạo mạn. ◎Như: “yển kiển” 偃蹇 kiêu ngạo, “kiêu kiển” 驕蹇 ngạo mạn.
5. (Danh) Ngựa yếu hèn. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Sách kiển phó tiền trình” 策蹇赴前程 (Đường thành quán trung tảo phát 唐城館中早發) Quất ngựa hèn tiến lên đường.
6. (Danh) Tên một quẻ Dịch, trên là “Khảm” 坎, dưới là “Cấn” 艮.
7. (Trợ) Dùng làm tiếng phát ngữ. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Kiển thùy lưu hề trung châu?” 蹇誰留兮中洲 (Cửu ca 九歌, Tương Quân 湘君) Đợi chờ ai hề giữa bãi sông?
8. § Còn đọc là “giản”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+9077, tổng 15 nét, bộ chuò 辵 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thay đổi
2. di dời

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dời, chuyển. ◎Như: “kiều thiên” 喬遷 dời nhà đi ở chỗ khác, “thiên đô” 遷都 dời đô.
2. (Động) Đổi quan. ◎Như: “tả thiên” 左遷 bị giáng chức.
3. (Động) Biến đổi. ◎Như: “kiến dị tư thiên” 見異思遷 thấy lạ nghĩ đổi khác, “thiên thiện” 遷善 đổi lỗi sửa lại nết hay.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dời (đi), dọn: 遷都 Dời đô;
② Thay đổi, biến đổi: 時過境遷 Năm tháng trôi qua, hoàn cảnh thay đổi;
③ Đổi đi, thuyên chuyển (quan lại...).

Từ điển Trung-Anh

(1) to move
(2) to shift
(3) to change (a position or location etc)
(4) to promote

Tự hình 3

Dị thể 24

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+91FA, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái choòng, cái xà beng

Từ điển Trần Văn Chánh

【釺子】 thiên tử [qianzi] Cái choòng, cái xà beng.

Từ điển Trung-Anh

a drill (for boring through rock)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

qiān [yán]

U+9206, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kim loại chì, Pb

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một bộ tộc thời xưa.
2. (Danh) § Cũng như “duyên” 鉛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Duyên 沿 — Dùng như chữ Duyên 鉛.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鉛|铅[qian1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiān [yán]

U+925B, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kim loại chì, Pb

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chì (plumbum, Pb). § Cũng viết là 鈆. ◇Lí Thì Trân 李時珍: “Quyên bẩm bắc phương quý thủy chi khí, âm cực chi tinh” 鉛稟北方癸水之氣, 陰極之精 (Bổn thảo cương mục 本草綱目, Kim thạch nhất 金石一, Duyên 鉛).
2. (Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm). ◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: “Bạc duyên tàn đại xưng hoa quan. Hàm tình vô ngữ, diên trữ ỷ lan can” 薄鉛殘黛稱花冠. 含情無語, 延佇倚闌干 (Lâm giang tiên 臨江仙, Từ chi nhất 詞之一).
3. (Danh) Bút bột chì. § Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Bất như thứ văn tự, Đan duyên sự điểm khám” 不如覷文字, 丹鉛事點勘 (Thu hoài 秋懷).
4. (Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là “duyên”. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hà vị duyên? Phàm khí chi vị duyên, hoặc xu hoặc quyết, hoặc hô hoặc hấp, hoặc chấp hoặc kích. Phàm động giả giai duyên dã” 何謂鉛? 凡氣之謂鉛, 或趨或蹶, 或呼或吸, 或執或擊. 凡動者皆鉛也 (Tục dưỡng sanh luận 續養生論).
5. (Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn. ◇Trương Cửu Linh 張九齡: “Nô duyên tuy tự miễn, Thương lẫm tố phi thật” 駑鉛雖自勉, 倉廩素非實 (Đăng quận thành nam lâu 登郡城南樓).
6. (Động) Noi, tuân theo, thuận theo. § Thông “duyên” 沿. ◇Tuân Tử 荀子: “Việt nguyệt du thì, tắc tất phản duyên quá cố hương” 越月踰時, 則必反鉛過故鄉 (Lễ luận 禮論).
7. § Cũng đọc là “diên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chì (Plumbum, kí hiệu Pb);
② Than chì, graphit.

Từ điển Trung-Anh

lead (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [jìn, qīn, qín, qǐn]

U+92DF, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khắc, chạm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khắc, điêu khắc. ◎Như: “tẩm bản” 鋟板 khắc bản in.
2. Một âm là “tiêm”. (Tính) Nhọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khắc: 鋟板 Bản khắc in;
② Bản sách khắc.

Tự hình 2

Dị thể 2

qiān

U+948E, tổng 8 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái choòng, cái xà beng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釺

Từ điển Trần Văn Chánh

【釺子】 thiên tử [qianzi] Cái choòng, cái xà beng.

Từ điển Trung-Anh

a drill (for boring through rock)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

qiān [yán]

U+94C5, tổng 10 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kim loại chì, Pb

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鉛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chì (Plumbum, kí hiệu Pb);
② Than chì, graphit.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉛

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鉛|铅[qian1]

Từ điển Trung-Anh

lead (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 20

qiān [qín, qǐn]

U+9513, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khắc, chạm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khắc: 鋟板 Bản khắc in;
② Bản sách khắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋟

Tự hình 2

Dị thể 1

qiān

U+9621, tổng 5 nét, bộ fù 阜 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bờ ruộng
2. đường đi trong bãi tha ma

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường nhỏ trong ruộng theo hướng nam bắc. § Xem “thiên mạch” 阡陌.
2. (Danh) Đường đi.
3. (Danh) Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.
4. (Danh) Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.
5. (Danh) Phần mộ, mả. ◎Như: “tân thiên” 新阡 mả mới. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên” 共誰論昔事, 幾處有新阡 (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận 秋日夔府詠懷一百韻).
6. (Danh) Họ “Thiên”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thiên mạch 阡陌 bờ ruộng, bờ ruộng về mặt phía đông phía tây gọi là mạch, về mặt phía nam phía bắc gọi là thiên.
② Đường lối trong bãi tha ma. Như tân thiên 新阡 mả mới.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bờ ruộng;
② Lối đi ra mộ, đường đi trong bãi tha ma: 新阡 Mả mới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đường chạy theo hướng nam bắc — Con đường trong nghĩa địa — Đường bờ ruộng.

Từ điển Trung-Anh

road leading north and south

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+97C6, tổng 24 nét, bộ gé 革 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thu thiên” 鞦韆: xem “thu” 鞦.

Từ điển Thiều Chửu

① Thu thiên 鞦韆 cây đu, là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế 漢武帝. Nguyên tên gọi là thiên thu 千秋 là lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi mới gọi là 秋千 đời sau lại gọi lầm là 鞦韆.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鞦韆】thu thiên [qiuqian] Cái đu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thu thiên 鞦韆: Cây đu. Cái đu.

Từ điển Trung-Anh

a swing

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

qiān [jiǎn]

U+9A2B, tổng 20 nét, bộ mǎ 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thiếu, sứt mẻ
2. hất lên, ngẩng lên
3. giật lấy
4. tội lỗi
5. ngựa hèn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thiếu, sứt mẻ, tổn hoại. ◇Thi Kinh 詩經: “Như Nam san chi thọ, Bất khiên bất băng” 如南山之壽, 不騫不崩 (Tiểu Nhã 小雅, Thiên bảo 天保) Thọ như Nam sơn, Không khuyết không lở.
2. (Động) Giơ lên, nghển lên. ◇Lí Hoa 李華: “Tiến nhi ngưỡng chi, khiên long thủ nhi trương phụng dực” 進而仰之, 騫龍首而張鳳翼 (Hàm nguyên điện phú 含元殿賦) Tiến tới ngẩng lên, nghển cao đầu rồng và giương cánh phượng.
3. (Động) Bay lên.
4. (Động) Nhổ, giật lấy. § Thông “khiên” 搴. ◎Như: “trảm tướng khiên kì” 斬將騫旗 chém tướng giật cờ.
5. (Động) Lầm lẫn. § Thông “khiên” 愆.
6. (Danh) Lỗi lầm.
7. (Danh) Họ “Khiên”.
8. Một âm là “kiển”. (Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thiếu, sứt mẻ;
② Hất lên, nghển đầu lên;
③ Bay lên;
④ Lôi lên, kéo lên;
⑤ Giật lấy;
⑥ Hoảng sợ, khiếp đảm;
⑦ Tội lỗi.

Từ điển Trung-Anh

(1) defective
(2) raise

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiān

U+9A9E, tổng 13 nét, bộ mǎ 馬 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thiếu, sứt mẻ
2. hất lên, ngẩng lên
3. giật lấy
4. tội lỗi
5. ngựa hèn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騫.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thiếu, sứt mẻ;
② Hất lên, nghển đầu lên;
③ Bay lên;
④ Lôi lên, kéo lên;
⑤ Giật lấy;
⑥ Hoảng sợ, khiếp đảm;
⑦ Tội lỗi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騫

Từ điển Trung-Anh

(1) defective
(2) raise

Tự hình 2

Dị thể 1

qiān

U+9B1D, tổng 22 nét, bộ biāo 髟 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trụi tóc, hói

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trụi tóc, hói.

Tự hình 2

Dị thể 2

qiān [jiān]

U+9DBC, tổng 21 nét, bộ niǎo 鳥 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Kiêm kiêm” 鶼鶼: (1) Một loài chim mà hai con trống mái luôn luôn chắp liền cánh bay cùng nhau. ◇Nhĩ Nhã 爾雅: “Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm” 南方有比翼鳥焉, 不比不飛, 其名謂之鶼鶼 Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng