Có 4 kết quả:

嗛 khem槏 khem謙 khem𡄫 khem

1/4

khem [hàm]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

kiêng khem

Tự hình 2

Dị thể 1

khem [hèm]

U+69CF, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khem (cái cây cắm ra cho biết trong nhà có việc kiêng cữ)

Tự hình 2

Dị thể 2

khem [khiêm, khom, khòm, khọm]

U+8B19, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiêng khem

Tự hình 3

Dị thể 4

khem

U+2112B, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kiêng khem