Có 5 kết quả:

乾 can干 can杆 can竿 can肝 can

1/5

can [càn, cạn, gàn, khan, kiền]

U+4E7E, tổng 11 nét, bộ ất 乙 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

can phạm; can qua

Tự hình

Dị thể

can [càn, cán, cơn]

U+5E72, tổng 3 nét, bộ can 干 + 0 nét
tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

can ngăn

Tự hình

Dị thể

can [cán, cơn]

U+6746, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

kì can (cột cờ)

Tự hình

Dị thể

can [cần]

U+7AFF, tổng 9 nét, bộ trúc 竹 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

trúc can (cần dài)

Tự hình

Dị thể

can [gan]

U+809D, tổng 7 nét, bộ nhục 肉 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

can trường, can đảm

Tự hình