Có 8 kết quả:

縈 oanh罃 oanh莺 oanh萦 oanh訇 oanh轟 oanh鶯 oanh𨋌 oanh

1/8

oanh [quanh, vinh]

U+7E08, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)

Tự hình

Dị thể

oanh

U+7F43, tổng 16 nét, bộ phũ 缶 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

oanh [anh]

U+83BA, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chim oanh

Tự hình

Dị thể

oanh [vinh]

U+8426, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)

Tự hình

Dị thể

oanh

U+8A07, tổng 9 nét, bộ ngôn 言 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

oanh [huênh, oang, oàng]

U+8F5F, tổng 21 nét, bộ xa 車 + 14 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

oanh liệt

Tự hình

Dị thể

oanh [anh]

U+9DAF, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

oanh yến

Tự hình

Dị thể

oanh [huênh, oang, oàng]

U+282CC, tổng 11 nét, bộ xa 車 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

oanh tạc

Tự hình

Dị thể