Có 3 kết quả:

酿 niàng醸 niàng釀 niàng

1/3

niàng [niáng]

U+917F, tổng 14 nét, bộ yǒu 酉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gây nên
2. dựng, cất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 釀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất, gây: 釀酒 Cất rượu; 蜜蜂釀蜜 Ong gây mật;
② (văn) Gây nên: 釀 禍 Gây nên hoạ (vạ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釀

Từ điển Trung-Anh

(1) to ferment
(2) to brew
(3) to make honey (of bees)
(4) to lead to
(5) to form gradually
(6) wine
(7) stuffed vegetables (cooking method)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 13

niàng

U+91B8, tổng 20 nét, bộ yǒu 酉 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 釀|酿

Tự hình 2

Dị thể 1

niàng [niáng]

U+91C0, tổng 24 nét, bộ yǒu 酉 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gây nên
2. dựng, cất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gây, cất. ◎Như: “nhưỡng tửu” 釀酒 gây rượu, cất rượu, “nhưỡng mật” 釀蜜 gây mật.
2. (Động) Gây nên, dựng nên. ◎Như: “nhưỡng họa” 釀禍 gây ra tai vạ.
3. (Danh) Rượu. ◎Như: “giai nhưỡng” 佳釀 rượu ngon. ◇Tống sử 宋史: “Chử trà dã nhưỡng, túc dĩ tiêu ưu” 渚茶野釀, 足以銷憂 (Tô Thuấn Khâm 蘇舜欽傳) Nấu trà rượu quê, đủ để tiêu hết lo buồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cất, gây: 釀酒 Cất rượu; 蜜蜂釀蜜 Ong gây mật;
② (văn) Gây nên: 釀 禍 Gây nên hoạ (vạ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to ferment
(2) to brew
(3) to make honey (of bees)
(4) to lead to
(5) to form gradually
(6) wine
(7) stuffed vegetables (cooking method)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng