Có 1 kết quả:
đàn
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰木亶
Nét bút: 一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
Thương Hiệt: DYWM (木卜田一)
Unicode: U+6A80
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: shàn ㄕㄢˋ, tán ㄊㄢˊ
Âm Nôm: đàn, trầm
Âm Nhật (onyomi): ダン (dan), タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): まゆみ (mayumi)
Âm Hàn: 단
Âm Quảng Đông: taan4
Âm Nôm: đàn, trầm
Âm Nhật (onyomi): ダン (dan), タン (tan)
Âm Nhật (kunyomi): まゆみ (mayumi)
Âm Hàn: 단
Âm Quảng Đông: taan4
Tự hình 2

Dị thể 3
Chữ gần giống 55
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm cựu ca giả [Hồ thượng tặng ca giả] - 感舊歌者【湖上贈歌賈】 (Đại Biểu Nguyên)
• Cổ Bắc Khẩu trung thu - 古北口中秋 (Tào Dần)
• Đệ đỗ 3 - 杕杜 3 (Khổng Tử)
• Hiến hương kệ - 獻香偈 (Trần Thái Tông)
• Kinh Quỳnh Lưu Long Sơn lưu thi ký tặng trung khuyến Nguyễn hầu - 經瓊瑠龍山留詩寄贈忠勸阮侯 (Phan Huy Ích)
• Sư Sư đàn bản - 師師檀板 (Cù Hữu)
• Thân hữu quá phỏng - 親友過訪 (Nguyễn Đức Đạt)
• Thương Trọng Tử 3 - 將仲子 3 (Khổng Tử)
• Trừ tịch - 除夕 (Hà Như)
• Tương tư nhi lệnh - 相思兒令 (Án Thù)
• Cổ Bắc Khẩu trung thu - 古北口中秋 (Tào Dần)
• Đệ đỗ 3 - 杕杜 3 (Khổng Tử)
• Hiến hương kệ - 獻香偈 (Trần Thái Tông)
• Kinh Quỳnh Lưu Long Sơn lưu thi ký tặng trung khuyến Nguyễn hầu - 經瓊瑠龍山留詩寄贈忠勸阮侯 (Phan Huy Ích)
• Sư Sư đàn bản - 師師檀板 (Cù Hữu)
• Thân hữu quá phỏng - 親友過訪 (Nguyễn Đức Đạt)
• Thương Trọng Tử 3 - 將仲子 3 (Khổng Tử)
• Trừ tịch - 除夕 (Hà Như)
• Tương tư nhi lệnh - 相思兒令 (Án Thù)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cây đàn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây đàn (thực vật). § Có thứ “bạch đàn” 白檀 và “hoàng đàn” 黃檀. Mùi gỗ cây “bạch đàn” thơm nức, nên gọi là “đàn hương” 檀香 hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ “tử đàn” 紫檀 gỗ dắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
2. (Danh) § Xem “đàn việt” 檀越, “đàn na” 檀那.
3. (Danh) § Xem “đàn nô” 檀奴, “đàn lang” 檀郎.
4. (Tính) Mùi đỏ lợt.
2. (Danh) § Xem “đàn việt” 檀越, “đàn na” 檀那.
3. (Danh) § Xem “đàn nô” 檀奴, “đàn lang” 檀郎.
4. (Tính) Mùi đỏ lợt.
Từ điển Thiều Chửu
① Cây đàn, lại có thứ bạch đàn 白檀 và hoàng đàn 黃檀, mùi gỗ thơm nức gọi là đàn hương 檀香 hay trầm bạch, dùng đốt cho thơm. Lại có thứ tử đàn 紫檀 gỗ rắn mà dẻo dùng đóng đồ rất quý.
② Nhà Phật gọi các người cúng đàn cầu được qua cõi khổ là đàn việt 檀越 hay đàn na 檀那.
③ Ðàn nô 檀奴, đàn lang 檀郎 tiếng gọi riêng những cậu đẹp trai.
④ Màu đỏ lợt.
② Nhà Phật gọi các người cúng đàn cầu được qua cõi khổ là đàn việt 檀越 hay đàn na 檀那.
③ Ðàn nô 檀奴, đàn lang 檀郎 tiếng gọi riêng những cậu đẹp trai.
④ Màu đỏ lợt.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Cây đàn hương;
② (văn) Màu đỏ nhạt;
③ 【檀郎】 đàn lang [tánláng] Từ để nói về người chồng hay người yêu (thời xưa). Cg. 檀奴;
④ 【檀樾】đàn việt [tányuè] Người đi cúng chùa để cầu phước, thí chủ;
⑤ [Tán] (Họ) Đàn.
② (văn) Màu đỏ nhạt;
③ 【檀郎】 đàn lang [tánláng] Từ để nói về người chồng hay người yêu (thời xưa). Cg. 檀奴;
④ 【檀樾】đàn việt [tányuè] Người đi cúng chùa để cầu phước, thí chủ;
⑤ [Tán] (Họ) Đàn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây, gỗ có hương thơm, còn gọi là Đàn hương.
Từ ghép 7