Có 2 kết quả:

淋 lem𥋲 lem

1/2

lem [lâm, lấm, lầm, rướm, rấm]

U+6DCB, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lem luốc

Tự hình 2

Dị thể 4

lem [lim, rim]

U+252F2, tổng 18 nét, bộ mục 目 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lem nhem, lấp lem (nhấp nhem)