Có 8 kết quả:

坡 pha披 pha玻 pha簸 pha葩 pha陂 pha頗 pha颇 pha

1/8

pha [bờ, da, phơ]

U+5761, tổng 8 nét, bộ thổ 土 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

pha [bờ, phi, phê, phơ, phơi]

U+62AB, tổng 8 nét, bộ thủ 手 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

pha chộn, pha nan

Tự hình 3

Dị thể 5

Bình luận 0

pha

U+73BB, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

pha lê

Tự hình 2

Bình luận 0

pha

U+7C38, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

pha cơ (máy vét bụi)

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

pha [ba, hoa]

U+8469, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

pha giống, pha trà, xông pha

Tự hình 2

Dị thể 5

Bình luận 0

pha [be, ]

U+9642, tổng 7 nét, bộ phụ 阜 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển Hồ Lê

pha giống, pha trà, xông pha

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

pha [phả, phở, ]

U+9817, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)

Tự hình 3

Dị thể 3

Bình luận 0

pha

U+9887, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0